WALKING WITH in Vietnamese translation

['wɔːkiŋ wið]
['wɔːkiŋ wið]
đi bộ với
walking with
bước đi với
walk with
step with
đi cùng với
go with
comes with
traveling with
along with
walking with
accompanied with
away with
take with
to stay with
left with
walking with
đi dạo với
go for a walk with
take a walk with
walk with
hanging out with
strolling with
promenade with
bước theo
walk with
step in
follow in the footsteps
marches to
đi lại với
walk with
traveling with
going with
a commute with
đi bộ cùng bộ
quẩy cùng
đi bên
go side
walk with
go party

Examples of using Walking with in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Last year, she began walking with a prosthetic leg made at the center.
Năm ngoái, cô bắt đầu đi bằng chân giả chế tạo tại trung tâm.
Walking with Mom….
Nhịp bước với Mẹ….
Would you, uh… Would you mind walking with me?
Cô… đi cùng tôi nhé?
I saw mom walking with a stranger.
Cháu thấy mẹ đi cùng một người lạ.
Look who you're walking with right now.
Nhìn xem anh đang đi cùng ai anh nên tiến lên.
This father walking with his four kids. One morning, we saw.
Một ông bố đi cùng bốn đứa con. Một hôm, bọn tôi thấy.
One morning, we saw… this father walking with his four kids.
Một ông bố đi cùng bốn đứa con. Một hôm, bọn tôi thấy.
Walking with Jerry.
Đi nào, đi với Jerry.
A guy's walking with two horses, right?
Một gã đang đi cùng hai con ngựa nhé?
Walking with God into the new year.
Bước Với Chúa Trong Năm Mới.
Walking With God in the New Year.
Bước Với Chúa Trong Năm Mới.
And I will be walking with you!
Anh Sẽ Bước Đi Cùng Em!
Walking with the Women of the New Testament by Heather Farrell.
Đi cùng phụ nữ trong Cựu Ước bởi Heather Farrell.
We'd go walking with him.”.
Con sẽ đi dạo với anh ấy.”.
Walking with N.O. II.
Đi cùng N. O. II.
Though this model was walking with her bf I s… Vid2C 00:35.
Tuy nhiên này mô hình was walking với cô ấy b… Vid2C 00: 35.
If you really love people, you continue walking with them.”.
Nếu bạn thực sự yêu mến con người, hãy tiếp tục sánh bước với họ.“.
The theme of the assembly was“Walking with God.”.
Chủ đề của ngày Hội đồng là“ Bước Với Chúa”.
Also maybe your husband would go walking with you?
Chồng cô cũng đi bộ với cô?
They need to start walking with their own feet now.
Đã quyết định bây giờ phải tự bước đi bằng đôi chân của mình.
Results: 503, Time: 0.0777

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese