WAS BACK in Vietnamese translation

[wɒz bæk]
[wɒz bæk]
đã trở lại
again
back again
is back
has returned
came back
went back
has come back
got back
is returning
is coming back
đã quay lại
have come back
came back
are back
went back
has returned
turned
's come back
got back
turned around
backtracked
trở về
back
return
come back
get back
back home
to go back to
come home
đã quay về
have come back
has returned
came back
went back
had gone back
is returned
got back
have been back
đang trở về
are returning
is coming back
are going back
are coming home
back
lại trở lại
back
go back
again
returned
are back
comes back
lại được
was again
be restored
was given
are left
get back
be returned
would be
be regained
came to be
were brought
phải quay lại
have to go back
have to get back
have to come back
gotta get back
have to return
must return
gotta go back
must go back
need to go back
need to get back
đang quay trở lại
are returning
are coming back
are back
are going back
coming back
are getting back
are making a comeback
has returned
is
lại đang

Examples of using Was back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It happened again a week later and I was back to hospital.
lại xảy ra một tuần sau đó và tôi phải quay lại bệnh viện”.
Ten minutes later, she was back in the kitchen.
Phút sau, nó đã có mặt trong nhà bếp.
Was back, he was very closeted,
Trở về, ông ấy rất kín đáo,
But five days later it was back at work.
Tuy nhiên, chỉ 5 tháng sau ông đã quay lại làm việc.
that ratio was back up to 12-to-1.
tỷ lệ sẽ trở lại 12/ 1.
Deputy Sam Blake was back in the sheriff's office.
Sam Blake đã có mặt trong phòng cảnh sát trưởng.
The King was back for a short while.
Vua trở về không lâu.
That was the sign that the pointy-haired boy named Kamijou Touma was back.
Đó là dấu hiệu chàng thiếu niên đầu nhọn tên Kamijou Touma đã quay lại.
that ratio was back to 12 to 1.
tỷ lệ sẽ trở lại 12/ 1.
The best Assassin was back!
Đệ nhất sát thủ trở về rồi!
at 4 o'clock, he was back at the command post.
ông đã có mặt ở phòng chỉ huy.
But by 2016, the couple was back together.
Đến năm 2016, cặp đôi đã quay lại với nhau.
Steve Jobs was back.
Steve Jobs trở về.
That voice was back.
Giọng nói đó đã quay lại.
One week later, Carter was back at home.
Hơn 1 giờ sau, Carter trở về trước nhà hắn.
No one could believe that Daniel* was back.
Nhưng không ai muốn tin rằng Kira đã quay lại.
The big boss was back.
Boss lớn trở về.
And my world was back.
Thế giới của tôi đã quay lại.
In this dream I was back in high school.
Trong giấc mơ, tôi trở về thời cấp ba.
She said the Bent-Neck Lady was back.
Nó bảo Bà Gãy Cổ đã quay lại.
Results: 513, Time: 0.0764

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese