WAS LOOKING AT in Vietnamese translation

[wɒz 'lʊkiŋ æt]
[wɒz 'lʊkiŋ æt]
đang nhìn
see
are looking at
is watching
are seeing
was staring at
staring at
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
đang tìm kiếm
are looking for
are seeking
are searching for
are finding
are on the lookout
đã được tìm kiếm ở
have been searched in
đang xem xét
under consideration
are considering
are looking
are reviewing
are examining

Examples of using Was looking at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Everyone was looking at Kate Moss.
Một người trong chúng tôi đang nhìn Kate Moss.
Taylor was looking at me.
Taylor ngước nhìn anh.
Instead I was looking at the room behind him.
Mình liếc vào căn phòng sau lưng hắn.
I was looking at that car, but I never stole it.
Tôi nhìn cái xe đó, nhưng tôi không bao giờ ăn trộm nó.
I was looking at the same!
Tôi cũng đang nhìn được ở đây nè!
He was looking at things differently
Ông đã nhìn vào những thứ khác
He was looking at it and… We sold the meeting.
Anh ta đã nhìn nó và… Bọn tôi đã có một cuộc họp.
I was looking at the road.
Em đã nhìn đường.
No one was looking at the sky.
Đừng ai nhìn lên trời cả.
I was looking at you.
Tôi đã nhìn thấy anh.
I was looking at the store.
Anh đang nhìn cái-- cửa hàng.
He was looking at Haddonfield.
Hắn ta đang nhìn chằm vào Haddonfield.
I was looking at you with anger!
Em đã nhìn anh giận dữ!
I was looking at that here too!
Tôi cũng đang nhìn được ở đây nè!
Yeah, I was looking at that earlier.
Cái đó em cũng nhìn qua hồi nãy rồi.
I thought I was looking at your mother.
Ta tưởng ta đang nhìn vào mẹ cháu.
He was looking at rocks.
Ông nhìn vào núi đá.
He was looking at the flow of water.
Ông đã nhìn vào dòng chảy của nước.
He was looking at the shuttlecock.
Anh ấy là đang nhìn trái cầu.
(He was looking at them.).
( Anh ấy đã nhìn vào họ.).
Results: 553, Time: 0.0448

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese