WAS TRACKING in Vietnamese translation

[wɒz 'trækiŋ]
[wɒz 'trækiŋ]
đang theo dõi
are watching
are following
are monitoring
are tracking
is spying
are keeping an eye

Examples of using Was tracking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kaspersky Lab was tracking 14 types of malware aimed at 67 different websites, ranging from electronics and video games to clothes and toys.
Kaspersky Lab đã theo dõi 14 loại phần mềm độc hại nhắm đến 67 trang web trò chơi điện tử, quần áo và đồ chơi.
It came out exactly in line with a Garmin that was tracking our run from the beginning, which was highly impressive.
Nó ra chính xác phù hợp với một Garmin đã được theo dõi chạy của chúng tôi từ đầu, đó là rất ấn tượng.
I thought for sure the domains I was tracking would see some movement,
Tôi nghĩ chắc chắn các lĩnh vực tôi theo dõi sẽ thấy một số chuyển động,
Your satellite was tracking them- symbols that looked just like The Blur's,
Vệ tinh của mày đã theo dõi chúng-- những biểu tượng giống
Chang Ming Chuang, 66, was tracking the animal at a wildlife resort on Lake Naivasha,[…].
Chang Ming Chuang, 66 tuổi, đã theo dõi con vật tại một khu nghỉ mát động vật hoang dã ở Hồ Naivasha.
blog search engine Technorati was tracking nearly 60 million blogs.
máy mò sổ web Technorati theo dõi gần 60 triệu sổ web.
blog search engine Technorati was tracking more than 112 million blogs.".
trình tìm kiếm blog Technorati đã theo dõi hơn 57 triệu blog…".
the ancient lost artifacts he was tracking down for a museum!
các cổ artifacts mất ông được theo dõi xuống cho một bảo tàng!
And the image below is a screen captured from the test site I was tracking during April- July 2014.
Và hình ảnh bên dưới là một màn hình được chụp từ trang web thử nghiệm mà tôi đã theo dõi trong tháng 4- tháng 7 2014.
found that his LG smart TV was tracking everything about him and his family.
chiếc TV thông minh LG của mình đã theo dõi tất cả mọi thứ về ông và gia đình.
blog search engine Technorati was tracking more than 57 million blogs.
trình tìm kiếm blog Technorati đã theo dõi hơn 57 triệu blog.
said the party was tracking TikTok conversations and called it“a brilliant
cho biết cả nhóm đang theo dõi các cuộc trò chuyện của TikTok
At that time, Tembin was tracking north-northwestward at 08 knots(15 km/h; 9.2 mph)
Vào thời điểm đó, Tembin đang theo dõi phía bắc- tây bắc với 08 hải lý 15
The World Health Organization said on Thursday that while the outbreak was an emergency for China and the agency was tracking the evolution‘every minute', it was not
Tổ chức Y tế Thế giới cho biết hôm 23/ 01 rằng dù đây là một trường hợp khẩn cấp đối với Trung Quốc, và WHO đang theo dõi diễn tiến‘ từng phút',
intercept the other mysterious objects the Princeton's radar was tracking.
bí ẩn khác mà radar Princeton đang theo dõi.
The Chinese health commission said all patients have received treatment in isolation and the city was tracking people who had come into close contact with the patients.
Ủy ban Y tế cho biết tất cả bệnh nhân đang được điều trị cách ly và thành phố này đang theo dõi sát sao những người đã tiếp xúc gần gũi với bệnh nhân.
A Facebook spokesperson didn't deny that the social network was tracking which users support gay marriage and adding that to
Người phát ngôn Facebook không phủ nhận điều đó và khẳng định rằng họ đang theo dõi những ai ủng hộ hôn nhân đồng tính
Meanwhile, Greene, as part of her job, was tracking Cuspert's communications and gained access to
Trong thời gian điều tra, nhiệm vụ của Greene là theo dõi các hoạt động liên lạc của Cuspert
Google was faster because it was tracking the outbreak by finding a correlation between what people searched for online and whether they had flu symptoms.
Google đã nhanh hơn vì nó theo dõi sự bùng phát của dịch cúm bằng cách lần ra sự tương quan giữa nội dung người ta tìm kiếm trực tuyến và triệu chứng nhiễm cúm của người tìm.
Ultraman X(2015): Zero was tracking one of the Space Garrisons'(宇宙警備隊, Uchū Keibitai) most wanted criminals,
Ultraman X( 2015): Zero đã theo dõi một trong những Space Garrisons' tội phạm truy nã gắt gao nhất,
Results: 58, Time: 0.035

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese