WATCHMEN in Vietnamese translation

['wɒtʃmən]
['wɒtʃmən]
người canh gác
watchmen
keepers
lính canh
guard
watchmen
sentinels
sentries
guardsmen
người lính canh trông
the watchmen
những kẻ canh
watchmen

Examples of using Watchmen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
You people of Jerusalem, I have placed watchmen on your walls;
Hỡi Giê- ru- sa- lem, Ta đã đặt những người canh gác trên tường thành của ngươi;
I'm gonna go with The Watchmen.
Đi kèm với các Watchdog.
I can't wait to see Watchmen.
Không thể chờ để xem Wilshere.
Isa 52:8 The voice of your watchmen!
Đó là tiếng nói của kẻ canh của ngươi!
But who cares what the night watchmen say.
Nhưng ai quan tâm những người gác đêm nói gì.
The Watchmen official trailer→.
Trailer chính thức của Watchmen.
Was it the watchmen comedian logo?
Đó chính là Comedian của Watchmen.
Fewer watchmen this way.
Lối này ít người canh hơn.
Captain, I've informed the watchmen of the Sorcerous Kingdom.
Đội trưởng, tôi đã báo với lính canh của vương quốc Sorcerous.
HBO Orders Star-Studded‘Watchmen' Pilot to Series.
HBO đặt hàng tập pilot của series Watchmen.
HBO Officially Orders Watchmen Pilot.
HBO đặt hàng tập pilot của series Watchmen.
You have to hand it to Watchmen series creator Damon Lindelof: He managed to explain an
Bạn phải đưa nó cho Người canh gác nhà sáng tạo sê- ri Damon Lindelof:
There will be local watchmen known as pecalang to ascertain that this rule is obeyed.
Sẽ có người canh gác địa phương được gọi là pecalang để xác định rằng nguyên tắc này được tuân thủ.
watched by a number of Japanese officials, gatekeepers, night watchmen and a supervisor(otona) with about 50 subordinates.
lính gác cổng, lính canh đêm và một vị quan giám sát( otona 乙名) với khoảng năm mươi người dưới quyền.
No longer would watchmen cry out in warning, but would instead call the people to Zion(Jerusalem)
Người canh gác không còn phải rao tin cảnh báo, nhưng sẽ kêu gọi
However, such“watchmen” can perceive only those threats that come from man-made governments or humans.
Tuy nhiên, những“ lính canh” này chỉ nhìn thấy mối đe dọa đến từ các chính phủ thế gian hay con người.
My soul longs for the Lord more than watchmen long for the morning; more than watchmen for the morning.
Linh hồn tôi trông đợi Chúa Hơn người lính canh trông đợi sáng, Thật, hơn người lính canh trông đợi sáng.
watched by a number of Japanese officials, gatekeepers, night watchmen, and a supervisor(otona 乙名) with about fifty subordinates.
lính gác cổng, lính canh đêm và một vị quan giám sát( otona 乙名) với khoảng năm mươi người dưới quyền.
The voice of your watchmen! they lift up the voice,
Tiếng những kẻ canh của ngươi! họ cất tiếng,
There will be local watchmen known as pecalang to ascertain that this rule is strictly obeyed.
Sẽ có người canh gác địa phương được gọi là pecalang để xác định rằng nguyên tắc này được tuân thủ.
Results: 221, Time: 0.0621

Top dictionary queries

English - Vietnamese