WATCHTOWER in Vietnamese translation

['wɒtʃtaʊər]
['wɒtʃtaʊər]
tháp canh
watchtower
guard tower
watch tower
lookout tower
donjon
watchtower
hội
society
assembly
association
conference
council
congress
church
festival
union
guild

Examples of using Watchtower in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is despite the fact that in the Watchtower article they are almost exclusively applied to ministry and other Organizational requirements.
Điều này bất chấp thực tế là trong bài viết của Tháp Canh, chúng hầu như chỉ được áp dụng cho các yêu cầu của Bộ và các tổ chức khác.
The Watchtower Bible translates the plural of the same word as'government officials' at Luke 12:11.
Quyển Kinh Thánh của Hội Tháp Canh dịch cùng một tự ngữ nầy theo số nhiều là“ các quan chức chính quyền” ở LuLc 12: 11.
Those attending the meeting when this Watchtower study article is discussed will learn lies and untruths and be misled by the Organization.
Những người tham dự cuộc họp khi bài báo nghiên cứu về Tháp Canh này được thảo luận sẽ học được những lời nói dối và không trung thực và bị Tổ chức lừa dối.
So how does this Watchtower article address“the elephant in the room” about the requirement for two witnesses mentioned at the beginning the question?
Vậy làm thế nào để bài viết của Tháp Canh này đề cập đến con voi trong phòng phòng về yêu cầu đối với hai nhân chứng được đề cập ở đầu câu hỏi?
The Watchtower, Oct 1,
Các Tháp Canh, Tháng 10 1, 2011, trang 26- 31,
They asked:'Why Are You Looking Forward to 1975?' title of article in The Watchtower, 8/15/68, p.
Họ hỏi:“ Tại sao bạn trông mong đến năm 1975?”( tựa một bài đăng trong The Watchtower, 15.8.68, p 494).
Kaiping will one day be famous for its diaolou, or watchtower guardhouses.
Kaiping một ngày nào đó nó sẽ nổi tiếng với diaolou( Điêu Lâu) hoặc các tháp canh gác của nó.
And it is generally used when teaching students at the Watchtower Educational Center in Patterson, New York, U.S.A.
Ngôn ngữ này thường được sử dụng để giảng dạy tại Trung tâm Giáo dục của Hội Tháp Canh ở Patterson, New York, Hoa Kỳ.
The Justice League protects the Earth from a floating space station in orbit called The Watchtower.
Liên minh bảo vệ Trái đất từ một trạm không gian trên quỹ đạo được gọi là The Watchtower.
or to believe what the Watchtower says.
là tin những gì Hội Tháp Canh nói.
Give a reply in your mind, quickly before the answer is supplied direct from the Watchtower article.
Trả lời trong tâm trí của bạn, nhanh chóng trước khi câu trả lời được cung cấp trực tiếp từ bài viết của Tháp Canh.
claims made by the Watchtower.
tuyên bố của các Tháp Canh.
Rejecting blood transfusions on"biblical" grounds is one of the odd tenets that make the Watchtower a truly odd organization.
Trên căn bản" phúc âm", từ chối tiếp máu là một trong những giáo lý kỳ quặc khiến" The Watchtower" trở nên một tổ chức thực sự lạ đời.
In just the past few years, for instance, over 60 experiences have been published in the Watchtower series“The Bible Changes Lives.”.
Chẳng hạn, chỉ trong vài năm qua, hơn 60 kinh nghiệm được đăng ở loạt bài“ Kinh Thánh thay đổi đời sống” trong Tháp Canh.
Standing in for the real heroes we lost… during the Doomsday battle, the Watchtower attack, Alive.
Và nhiều những cuộc xâm lăng đẫm máu khác. trong suốt trận chiến Doomsday cuộc tấn công ở Tháp Canh còn sống
You can be sure that if astronomical data pointed to 607 BCE, The Watchtower article would be all over it.
Bạn có thể chắc chắn rằng nếu dữ liệu thiên văn chỉ vào 607 BCE, các Tháp Canh bài viết sẽ là tất cả trên nó.
as its main aim, as opposed to a sectarian publication like The Watchtower.
trái ngược với một ấn phẩm giáo phái như các Tháp Canh.
They built for themselves high places in all their towns, from watchtower to fortified city.
Họ đã xây dựng cho họ những tế đàn trên các nơi cao trong các thành của họ, từ những tháp canh cho đến những thành trì kiên cố.
or to believe what the Watchtower says.
là tin những gì Hội Tháp Canh nói.
The article titled"Why Are You Looking Forward to 1975?" in The Watchtower of August 15, 1968, pp. 494-501.
Tại sao bạn trông mong đến năm 1975?”( tựa một bài đăng trong The Watchtower, 15.8.68, p 494).
Results: 284, Time: 0.0466

Top dictionary queries

English - Vietnamese