WE CAN ASK in Vietnamese translation

[wiː kæn ɑːsk]
[wiː kæn ɑːsk]
chúng ta có thể hỏi
we can ask
we may ask
we can q
we can say
chúng tôi có thể yêu cầu
we may ask
we may request
we may require
we can ask
we can request
we may demand
chúng ta có thể xin
we can ask
we can get
chúng ta có thể cầu xin
we can ask
chúng ta có thể nhờ
we can ask
chúng ta có thể đặt câu hỏi
we can ask questions
we may be able to ask questions
chúng ta có thể đề

Examples of using We can ask in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And then we can ask about obstacles:
Hay có thể đặt câu hỏi ngược lại:
We can ask them about that.
Ta có thể hỏi chúng.
So we can ask you--.
Để có thể hỏi cháu….
We can ask them only one question.
Or we can ask Joe to do some good old fashioned police work.
Hoặc ta có thể nhờ Joe làm theo cách cổ điển của cảnh sát.
We can ask'em.
Chúng ta có thể hỏi họ.
We can ask him to lead evidence.
Có thể yêu cầu anh ta đưa ra chứng cứ.
We can ask for anything we want.
Chúng ta có thể đòi hỏi bất cứ gì tùy thích.
Plus, we can ask your aunt for her contacts at Johns Hopkins.
Ngoài ra, ta có thể hỏi người quen của dì con ở Johns Hopkins.
Or we can ask Joe to do some good old fashion police work.
Hoặc ta có thể nhờ Joe làm theo cách cổ điển của cảnh sát.
We can ask.
Ta có thể hỏi mà.
We can ask them where the hell Mosca is.
Ta có thể hỏi họ Mosca ở đâu.
I don't think we can ask that of a civilian, Walter.
Tôi không nghĩ ta có thể yêu cầu một công dân làm thế, Walter.
We can ask Dad.
Ta có thể hỏi bố.
We can ask them to blur out our faces.
Chúng ta có thể yêu cầu họ làm mờ khuôn mặt mà.
We can ask Toni.
Ta có thể nhờ Toni.
We can ask him to come here instead… the German.
Chúng ta có thể yêu cầu anh ta đến đây thay vì… người Đức.
We can ask him when we find him.
Ta có thể hỏi khi tìm ra bác ấy.
We can ask him to get us out of this.
Có thể nhờ ông ấy giúp ta thoát ra.
Okay, then we can ask for a reconsideration on that.
Được rồi, vậy chúng ta có thể yêu cầu một sự xem xét lại.
Results: 224, Time: 0.0555

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese