WE SLEEP in Vietnamese translation

[wiː sliːp]
[wiː sliːp]
chúng ta ngủ
we sleep
we fall asleep
we're asleep
we bed

Examples of using We sleep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead of the car? Pa, can we sleep in a motel room tonight?
Bố này, tối nay ta ngủ ở nhà trọ thay vì ngủ lại xe được không?
We sleep for three hours and then dig trenches.
Bọn anh ngủ ba tiếng rồi đào chiến hào.
Can't we sleep just a little longer?
Mình ngủ thêm chút nữa được không?
We sleep on a bed of leaves,
Ta ngủ trên giường lá,
This will be the first time we sleep in different houses.
Sẽ là lần đầu tiên ta không ngủ chung dưới một mái nhà.
We sleep in the living room, the two of us?
Còn hai chúng tôi sẽ ngủ ở phòng khách,?
Yes, we sleep.
Chúng tôi có ngủ.
We sleep on 1 sofa:
Chúng tôi ngủ trên 1 chiếc ghế dài:
While we sleep, we go through 5 cycles.
Lúc ngủ qua một đêm, chúng ta đi qua chừng 5 chu kỳ( cycle).
Now we sleep peacefully.
Bây giờ chúng tôi ngủ ngon.
We Sleep well at night.
Chúng tôi Sleep tốt vào ban đêm.
We sleep the sleep of the innocent.
Không có ngủ giấc ngủ của những kẻ vô tội.
We feel more energetic, and we sleep better.
Chúng ta cảm thấy năng động hơn và giấc ngủ tốt hơn.
And miles to go before we sleep.
Và dặm để đi trước khi tôi ngủ.
Do we really eat spider while we sleep?
Liệu chúng ta có nuốt nhện khi đang ngủ?
THAT'S the guy we sleep with.
Và đấy là người đàn ông tôi đã ngủ cùng.
We all dream when we sleep.
Tất cả chúng ta đều mơ khi đang ngủ.
Why do we shut our eyes when we sleep?
Tại sao chúng ta lại nhắm mắt khi đi ngủ?
Neither of us like to have our feet covered while we sleep.
Cả hai chúng tôi đều không thích được âu yếm khi đang ngủ.
So many miles to go before we sleep….
Và dặm để đi trước khi tôi ngủ.
Results: 567, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese