SLEEP in Vietnamese translation

[sliːp]
[sliːp]
ngủ
sleep
bed
bedroom
giấc ngủ
sleep
slumber
nap

Examples of using Sleep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I can't sleep on either side because it hurts my neck.
Tôi không thể nằm trên giường vì nó làm cả thân người tôi đau đớn.
That should make you sleep better at night, if nothing else.
Việc này thể giúp bạn có giấc ngủ tốt hơn vào ban đêm, thêm vào đó….
Or sleep, who knows?
Tỉnh hay , ai mà biết?
What are sleep apnea risks?
Các rủi ro của Troubles Ngủ là gì?
I didn't have to sleep on a cold floor anymore!
Tôi không còn phải nằm trên sàn nhà lạnh cóng nữa!
That is sleep doing its thing.
Nó ngủ thì là chuyện của nó..
They won't have to sleep on the cold floor without anymore.
Huynh sẽ không còn phải nằm trên sàn đất lạnh lẽo nữa.
Sleep in complete darkness or as close to darkness as possible.
Cho trẻ ngủ trong bóng tối hoàn toàn hoặc càng gần bóng tối càng tốt.
Or sleep with all your friends.
Nó ngủ với cả bạn cháu.
Arising from the sleep on Christmas morning is definitely a pleasing event.
Ra khỏi giường vào sáng Giáng sinh luôn là 1 sự kiện thú vị.
There is a very simple way to test whether you sleep enough or not.
Cách để xác định xem bạn có ngủ đủ hay không rất đơn giản.
Get some sleep, and we will talk about it in the morning.
Chúng ta hãy ngủ nào, và sáng mai chúng ta sẽ đọc nó.
Lastly, Sleep Sherpa was also impressed with how the mattress handled motion transfer.
Cuối cùng, Ngủ đi Sherpa cũng ấn tượng với cách nệm xử lý chuyển động.
How to help children sleep better?
Làm sao để giúp trẻ có giấc ngủ tốt hơn?
And I still only sleep on one side of the bed.
Anh chỉ nằm một chỗ trên giường.
Sleep talking is often mixed up with other sleep issues.
Nói thường bị lẫn lộn với những vấn đề về giấc ngủ khác.
Sleep, shut down, restart.
Nghỉ, tắt, khởi động lại.
Sleep without you next to me any more. I can't.
Anh không thể ngủ được nếu không có em nằm bên cạnh.
All that sleep you will miss wishing you were with me!
Tất cả những giấc ngủ anh sẽ bỏ lỡ mong muốn được ở với em!
Gonna sleep for a month.
tôi sẽ ngủ trong một tháng.
Results: 46376, Time: 0.0427

Top dictionary queries

English - Vietnamese