WE WORRY in Vietnamese translation

[wiː 'wʌri]
[wiː 'wʌri]
chúng ta lo lắng
we worry
we are anxious
we are concerned
being preoccupied
we fret
we are nervous
chúng tôi lo ngại
we fear
we are concerned
we are worried
we are afraid
we have concerns
lo sợ
fear
afraid
fearful
worry
anxious
scared
frightened
terrified
chúng tôi e
we fear
we are afraid
we worry
we were frightened

Examples of using We worry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Can we just get through today before we worry about tomorrow?
Cứ lo cho xong hôm nay đã rồi hẵng tính đến mai nhé?
About today's problems?- How about we worry.
Chúng ta lo lắng cho vấn đề của hôm nay đi nhé.
Then we worry about her captors.
Rồi lo đến lũ bắt cóc sau.
Maybe… we worry too much.
Có thể… chúng ta đã lo lắng quá mức.
We worry about those bills.
Chúng tôi lo đến các hóa đơn đó.
Yet only 8% of what we worry about actually happens.
Những gì ta lo ngại thực sự xảy ra.
We worry about the movement of illegal weapons and trafficking.
Ta lo sợ về việc buôn lậu vũ khí bất hợp pháp.
We worry abou.
Lo lắng abou.
When we worry.
Khi bọn tôi đang lo.
Why Should We Worry about Air Pollution?
Vì sao cần lo ngại về ô nhiễm không khí?
And we listen and we worry.
Chúng tôi nghe và chúng tôi lo.
If God is in charge, why should we worry?
Nếu Ðức Chúa Trời chăm sóc cho bạn, tại sao bạn phải lo?
Sibling rivalry: when should we worry?
Anh em ruột thịt: khi nào nên lo lắng?
Just like any parents, we worry.
Giống như bất kỳ người cha nào, tôi đã lo lắng.
If not, why should we worry about it?
Nếu không, tại sao phải lo lắng về nó?
We worry that if we say No, we will feel humiliated, guilty, or ashamed,
Chúng ta lo lắng rằng nếu nói không, chúng tôi sẽ cảm thấy nhục nhã,
We care, we worry, we are desperate,
Chúng ta quan tâm, chúng ta lo lắng, chúng ta tuyệt vọng,
And we worry what that amount of money would do to the kids.".
chúng tôi lo ngại số tiền đó có thể ảnh hưởng không tốt đến các con của chúng tôi".
This often happens when we worry about things we can't control or put ourselves in situations we know will cause us stress.
Điều này thường xảy ra khi chúng ta lo lắng về những điều chúng ta không thể kiểm soát hoặc đặt mình vào tình huống chúng ta biết sẽ gây ra căng thẳng.
Morawiecki argued,“We worry that more money for Frontex will mean less money for structural funds, less money for road or railway development.”.
Chúng tôi lo ngại rằng chi nhiều tiền hơn cho Frontex có nghĩa sẽ ít tiền hơn cho các quỹ cấu trúc, ít tiền hơn cho việc mở mang đường bộ hoặc đường sắt.".
Results: 217, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese