WEEKDAYS in Vietnamese translation

['wiːkdeiz]
['wiːkdeiz]
các ngày trong tuần
days of the week
weekdays
everyday of the week
weeknights
ngày thường
weekday
daily
day usually
day often
ordinary day
everyday
normal days
regular day
average day

Examples of using Weekdays in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most people work hard during the weekdays and enjoy the weekend.
Hầu hết mọi người làm việc chăm chỉ trong những ngày trong tuần và tận hưởng những ngày cuối tuần..
But during weekdays he never practiced what he preached, occupying himself with political intrigues of the locality.
Nhưng suốt trong tuần ông chẳng bao giờ thực hành những điều ông đã giảng, vì còn bận dự vào những thủ đoạn chính trị.
However, to watch a game during weekdays like this, I wonder if this gallery is fine with their works?
Nhưng mà, để xem một trò thi đấu trong suốt tuần thế này, tôi tự hỏi đám rỗi hơi có ổn với công việc của họ chăng?
On weekdays, various cereals such as corn flakes,
Vào ngày trong tuần, nhiều loại ngũ cốc
Two Chinese men show up regularly on weekdays with defamatory banners and the CCP flag.
Hai người đàn ông Trung Quốc thường xuyên xuất hiện vào những ngày cuối tuần cùng các biểu ngữ phỉ báng và cờ của ĐCSTQ.
Most of us don't get enough sleep during weekdays and we often try to make up for it on weekends.
Nhiều người không ngủ đủ trong tuần và thường cố ngủ bù vào cuối tuần..
Lectures will take place in the classroom during the weekdays at working hours in an international environment together with students from JAMK's international partners…[-].
Các bài giảng sẽ diễn ra trong lớp học trong những ngày làm việc trong môi trường quốc tế cùng với sinh viên từ các đối tác quốc tế của JAMK.
NL On weekdays, midday and early morning frequency will increase to every 20 minutes.
NL Vào những ngày trong tuần, giữa ngày và sáng sớm, mức thường xuyên sẽ gia tăng đến mỗi 20 phút.
Departure time fixed some weekdays, applicable ticket price is 110,000 VND/ person.
Giờ khởi hành cố định một số ngày trong tuần, giá vé áp dụng là 110 000 VNĐ/ Người.
Midpoints of weekdays for teenagers were on average around 3:50 a.m., more than an hour later compared
Trung bình giấc ngủ trong ngày cho thanh thiếu niên trung bình khoảng 3:
For two weeks from today onwards, I am to spend weekdays(Monday to Friday) with a different little sister candidate every day.
Hai tuần tới, tôi sẽ phải dành mỗi ngày từ thứ Hai đến thứ Sau cùng với một“ Ứng cử viên em gái”.
High-frequency services every five minutes on weekdays between the peak periods, providing a high level of convenience and reliability for passengers
Các chuyến xe có tần suất cao mỗi năm phút trong tuần vào các giờ thấp điểm,
Price is usually 100,000 VND/ person on weekdays(weekends will be more expensive than a half or double).
Giá thường là 100k- 150k/ người vào các ngày trong tuần( cuối tuần sẽ đắt hơn gấp rưỡi hoặc gấp đôi).
Weekdays(especially Wednesdays
Những ngày trong tuần, đặc biệt
See website for Saturday, weekdays, and Holy Days schedules, as well as other sacraments.
Xem trang web cho Thứ bảy, ngày trong tuần, và lịch trình ngày Lễ, cũng như bí tích khác.
Whenever I drive to work on weekdays, I wish I could turn left towards the hospital.”.
Mỗi khi đi làm vào ngày trong tuần, tôi ước có thể rẽ trái vào bệnh viện”.
You can choose weekdays, weekends, every day, or a specific day of the week.
Bạn có thể chỉ định các ngày trong tuần, cuối tuần, mỗi ngày hoặc một ngày cụ thể trong tuần.
I mean, like, to be honest with you, I only ever fight crime between like 9:00 and 2:00, weekdays.
Mình chỉ đi diệt ác từ 9: 00 đến 2: 00 giờ vào những ngày trong tuần thôi. Ý mình là, thành thật mà nói.
Weekdays, weekends, holidays,
Các ngày trong tuần, cuối tuần,
All masses in the weekdays and weekends will take place in St. Patrick's Church.
Tất cả các Thánh Lễ trong tuần và cuối tuần sẽ diễn ra tại Hội Trường Giáo Xứ( Parish Hall).
Results: 475, Time: 0.0914

Top dictionary queries

English - Vietnamese