WEIGHT CHANGES in Vietnamese translation

[weit 'tʃeindʒiz]
[weit 'tʃeindʒiz]
thay đổi trọng lượng
change weight
weight shift
swings weight
thay đổi cân nặng
weight change

Examples of using Weight changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
just some steps and then some weight changes.
chỉ cần một số bước và sau đó một số thay đổi trọng lượng.
For 12 weeks, the researchers documented the animals' weight changes and eating habits.
Trong 12 tuần, các nhà nghiên cứu ghi lại sự thay đổi trọng lượng và thói quen ăn cỏ của chúng.
When our weight changes, we don't change our number of fat cells; they just empty or fill with differing
Khi trọng lượng thay đổi, chúng ta không thay đổi số lượng các tế bào chất béo,
How your weight changes throughout your life may also affect your risk for cancer.
Cân nặng thay đổi như thế nào trong suốt cuộc đời cũng liên quan đến nguy cơ mắc bệnh ung thư.
The way that weight changes is just one example of Newton's famous equation in action.
Cách mà trọng lượng thay đổi chỉ là một ví dụ của phương trình nổi tiếng Newton.
One of the easiest of the 5 warning signs of depression is extreme weight changes.
Một trong những dấu hiệu dễ nhận thấy nhất ở biểu hiện trầm cảm nặngcân nặng thay đổi đột ngột.
A study published in the New England Journal of Medicine followed the weight changes of more than 120,000 men and women for up to 20 years.
Một nghiên cứu được công bố trên Tạp chí Y học New England sau những thay đổi trọng lượng của hơn 120.000 nam giới và phụ nữ cho đến 20 năm.
Lee compared weight changes in 1,100 adults aged 40 or above over ten years with seven different POPs in their blood.
Lee đã so sánh sự thay đổi trọng lượng cơ thể của 1.100 người đã trưởng thành trong vòng 10 năm với bảy loại POP trong máu.
The reasons behind the weight changes and timing are not entirely clear but are thought to be related to hormonal fluctuations.
Những lý do đằng sau sự thay đổi cân nặng và thời gian không hoàn toàn rõ ràng nhưng được cho là có liên quan đến biến động nội tiết tố.
This graph shows the weight changes in the two groups, from 0-12 weeks.
Biểu đồ này cho thấy sự thay đổi trọng lượng trong hai nhóm, 0- 12 tuần.
Lee compared weight changes in 1100 adults over 10 years with seven POPs in their blood.
Lee đã so sánh sự thay đổi trọng lượng cơ thể của 1.100 người đã trưởng thành trong vòng 10 năm với bảy loại POP trong máu.
But these are less common causes than genetics and weight changes.
Nhưng đây là những nguyên nhân ít phổ biến hơn di truyền học và sự thay đổi trọng lượng.
The researchers found that after 6 months of following calorie-reduction diets, weight changes were similar for both the LFD and LCD groups.
Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng sau 6 tháng theo chế độ ăn giảm calorie, những thay đổi về khối lượng tương tự cho cả nhóm LFD và LCD.
and presents weight changes on a graph.
hiển thị thay đổi về trọng lượng trên biểu đồ.
Mass can only change if the object is physically altered, while weight changes depending on the gravity of the environment the object is in.
Khối lượng chỉ thay đổi khi vật bị biến đổi về mặt vật lý, còn trọng lượng thay đổi phụ thuộc vào trọng lực của môi trường.
The researchers found that after 6 months of following calorie-reduction diets, weight changes were similar for both the LFD and LCD groups.
Các nhà nghiên cứu thấy rằng sau 6 tháng thực hiện chế độ ăn kiêng giảm calo, sự thay đổi cân nặng là tương tự cho cả nhóm LFD và LCD.
French European Business Administration(INSEAD) indicates consumers are more sensitive to price changes than weight changes.
Viện Quản trị Kinh doanh châu Âu của Pháp( INSEAD) cho biết người tiêu dùng nhạy cảm đối với những thay đổi về giá hơn thay đổi về trọng lượng.
backwards, weight changes, pivoting around yourself or pivoting around your partner.
ngược lại, thay đổi trọng lượng, xoay quanh bản thân hoặc xoay quanh đối tác của bạn.
Weight Changes- When individuals change their weight, on purpose unintentionally those modifications may
Thay đổi cân nặng: khi người ta thay đổi cân nặng- có chủ đích
At study endpoint(2 years), the HbA1c was similar to baseline values in both treatment groups and the body weight changes and hypoglycaemia differences were maintained.
Tại cuối nghiên cứu( 2 năm), HbA1c tương tự như các giá trị ở mức cơ bản ở cả hai nhóm điều trị và vẫn duy trì sự thay đổi trọng lượng cơ thể và sự khác biệt hạ đường huyết.
Results: 73, Time: 0.0311

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese