WERE FIGHTING FOR in Vietnamese translation

[w3ːr 'faitiŋ fɔːr]
[w3ːr 'faitiŋ fɔːr]
đang chiến đấu vì
are fighting for
đã chiến đấu cho
fought for
struggled unto
were battling for
have battled for
đang đấu tranh cho
are fighting for
are struggling for
strive for
đánh nhau vì
fighting for
đã đấu tranh cho
fought for
has struggled for

Examples of using Were fighting for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Everything. First, I thought we were fighting for God.
Tôi nghĩ chúng tôi… chiến đấu vì Chúa. Tất cả mọi thứ.
You were fighting for her.
Anh cũng đấu tranh vì con bé.
We were fighting for the right reasons.
Chúng tôi đă chiến đấu vì lẽ phải.
We were fighting for our freedom.
Chúng tôi chiến đấu cho tự do.
We were fighting for our independence.
Chúng tôi chiến đấu cho nền độc lập của chúng tôi.
The slaves were fighting for their freedom.
Nô lệ chiến đấu vì tự do của họ.
We were fighting for what's right.”.
Chúng ta đang tranh đấu vì những gì đúng đắn.
You state that the boys in Vietnam were fighting for freedom.
Ông nhấn mạnh: giới trẻ Hungary đã chiến đấu vì tự do.
As to why they were fighting and what they were fighting for.
Đó là lý do vì sao và vì điều gì mà họ tranh đấu.
They were the enemy at the time because they were fighting for independence.
Họ chấp nhận điều ấy bởi họ đang chiến đấu cho nền độc lập.
I just want to remember what we were fighting for.
Ta chỉ muốn nhớ về những thứ chúng ta đã chiến đấu vì thôi.
Our way of life is what were fighting for.
Cách của chúng tôi về cuộc sống là những gì chúng ta đấu tranh cho.
First I thought we… were fighting for God.
Đầu tiên, ta nghĩ rằng tôi chiến đấu vì Chúa.
But I thought these folks were fighting for love.
Anh đã thấy người ta đấu tranh vì tình yêu.
Now, I can't even remember what we were fighting for.
Bây giờ thì đến cái lý tưởng để chiến đấu tôi còn không nhớ.
The people just need to be reminded of what they were fighting for.
Mọi người cần được nhắc nhở về lý do họ chiến đấu.
I just wanna remember what we were fighting for.
Anh chỉ muốn nhớ chúng ta đã chiến đấu vì cái gì.
This is what we were fighting for.
Đây là lý do chúng ta chiến đấu!
I just wanna remember what we were fighting for.
Ta chỉ muốn nhớ về những thứ chúng ta đã chiến đấu vì thôi.
I just want to remember what we were fighting for.
Anh chỉ muốn nhớ chúng ta đã chiến đấu vì cái gì.
Results: 105, Time: 0.0503

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese