WERE KILLING in Vietnamese translation

[w3ːr 'kiliŋ]
[w3ːr 'kiliŋ]
giết
kill
murder
slay
slaughter
đang giết
are killing
is murdering
are killin
slaying
were slaughtering
đã giết chết
kill
has killed
murdered
đang sát hại
is killing

Examples of using Were killing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You sure seemed like my enemy when you were killing my friends.
Ngươi trông rất giống kẻ thù của ta khi ngươi giết bạn ta.
I didn't know they were killing them.
Tôi không hề biết chúng định giết họ.
In the previous century, while people were killing each other, both sides were praying to God.
Trong thế kỷ trước, trong khi người ta giết nhau, cả hai phía đều cầu nguyện Thượng Đế.
While they were killing and I was left alone,
Trong khi họ đang giết, tôi còn lại một mình,
When they were killing your brothers and raping your sisters.
Khi chúng giết anh em của anh và hiếp chị em của anh.
the Sevillan heard shots and realized that they were killing some of the SS, and he almost gave up hope;
nghe tiếng súng nổ, biết họ đang giết một số lính SS và chấm dứt hy vọng có thể lành lặn mà rời khỏi đây;
Who could possibly think they were killing half the country, and they didn't have a clue?
Ai lại có thể nghĩ rằng chúng đã giết một nửa đất nước mà không biết gì cả?
DETAILS When reports first emerged from China in 2006 that state-run hospitals were killing prisoners of conscience to sell their organs, it seemed too horrible to believe.
Vào năm 2006, những báo cáo đầu tiên ở Trung Quốc cho biết, các bệnh viện nhà nước đang sát hại tù nhân lương tâm để bán nội tạng của họ.
They were killing what I suspected to be black caterpillars,
Họ đang giết cái gì đó theo đó tôi nghĩ
When they were killing your brothers and raping your sisters.
Khi họ giết anh em ông và hãm hiếp chị em ông.
Reports first emerged in China in 2006 that state-run hospitals were killing prisoners of conscience to sell their organs.
Vào năm 2006, những báo cáo đầu tiên ở Trung Quốc cho biết, các bệnh viện nhà nước đang sát hại tù nhân lương tâm để bán nội tạng của họ.
Men for whom Christ had died were killing each other to amuse an allegedly Christian populace.
Những người mà Chúa Kitô đã chịu chết thay cho đó lại đang giết nhau để mua vui cho đám đông tự nhận là Kitô hữu.
I even held the coats of the men who were killing him!' 21
Tôi đứng đó đồng tình và giữ áo cho những kẻ giết ông ấy!' 21
In 2006, reports emerged that some state-run hospitals in China were killing prisoners to sell their organs.
Vào năm 2006, những báo cáo đầu tiên ở Trung Quốc cho biết, các bệnh viện nhà nước đang sát hại tù nhân lương tâm để bán nội tạng của họ.
Earlier when we were killing mobs… someone missed their mark with an arrow, and a Dragon Demihuman
Vào trước đó khi chúng tôi đang giết đám quái thường… có ai đó bắn hụt tên,
approving, and guarding the clothing of those who were killing him.'.
giữ áo choàng cho những người giết ông ấy.'.
In the name of Christian love Russians were killing their brothers.
Và nhân danh tình yêu Ky- tô giáo, những người Nga đang giết những huynh đệ của họ” tr.
guarding the cloaks of those who were killing him.'.
giữ áo cho những kẻ giết ông ấy".
just like the words implied, they were killing each other.
nghĩa đen, bọn chúng đang giết nhau.
Some of us worked for Apollon, but we left when we heard they were killing people.
Vài người bọn tôi đã làm cho Apollon, nhưng bỏ đi khi nghe thấy họ giết người.
Results: 121, Time: 0.0436

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese