WHEN CHRIST in Vietnamese translation

[wen kraist]
[wen kraist]
khi đấng christ
when christ
once christ
khi chúa kitô
when christ
khi đức kitô
when christ
khi chúa
when god
when the lord
when jesus
when christ
when thou
sometimes god
once god
khi ðấng christ
khi đấng chirst
lúc đấng christ

Examples of using When christ in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
The impression is given that when Christ returns, all Israel will trust in Him(Zechariah 12:10).
Điều ấn tượng được cho là khi Chúa Cứu Thế quay trở lại, tất cả người Do Thái sẽ tin nhận Ngài( Xa- cha- ri 12: 10).
When Christ is a component instead of the center of life, things become complicated;
Khi Đức Kitô là một phần thay vì là trung tâm của đời sống, thì mọi thứ trở nên phức tạp;
When Christ is enthroned in the temple of our hearts, His Spirit will
Khi Chúa Kitô ngự trị trong đền thờ của trái tim chúng ta,
I believe in Revelation that all that will happened when Christ will return on this earth.
Theo sự hiểu biết của tôi thì tất cả những điều này sẽ xảy ra vào lúc Đấng Christ trở lại lần thứ hai trên đất này.
The“whole creation groans”(Romans 8:22), waiting for the time when Christ will return to liberate it from the effects of death.
Muôn vật đều than thở"( Rôma 8: 22), chờ đợi thời điểm khi Đấng Christ sẽ trở lại để giải phóng chúng thoát khỏi ảnh hưởng của sự chết.
Therefore, when Christ says,'I know mine,' he means I will receive them
Do đó, khi Đức Kitô nói“ Tôi biết chiên của tôi”, tức là Tôi
Yet when Christ calls me home, I shall go
Tuy nhiên khi Chúa Cứu Thế gọi tôi về,
who will be shocked when Christ comes.
họ sẽ bị sốc khi Chúa Kitô đến.
The shepherds on the night when Christ was born ran to see what the angel had revealed to them.
Các mục đồng trong đêm khi Đức Kitô sinh ra đã chạy đến xem điều mà thiên thần tỏ cho họ.
When Christ teaches you something about Himself, He implements it into your life through experience.
Khi Chúa Cứu Thế dạy bạn một điều gì đó về chính mình Ngài, Ngài đưa nó vào trong đời sống bạn qua sự kinh nghiệm.
that will be ours when Christ returns.
nó sẽ là của chúng ta khi Chúa Kitô trở lại.
When Christ takes up residence in the life of a believer,“all the fullness of God” is available to that person(Ephesians 3:19).
Khi Chúa Cứu Thế hiện diện luôn luôn trong đời sống của một tín đồ, thì“ sự đầy dẫymọi sự dư dật của Đức Chúa Trời” luôn dành cho người đó( Eph Ep 3: 19).
When Christ is born,
Khi Đức Kitô được sinh ra,
When Christ turned around to his disciples and asked,‘Where are the other 9?'
Khi Chúa hỏi các môn đệ rằng:“ Chín người kia đâu?”
Last or General Judgment: The Last Judgment will come when Christ returns in glory.
Giáo lý- Việc phán xét cuối cùng sẽ diễn ra khi Đức Kitô trở lại trong vinh quang.
This is different from"the general judgement" also known as"the Last judgement" which will occur when Christ returns to judge all the living and the dead.
Ý niệm này khác với quan điểm" sự phán xét chung" hoặc" sự phán xét sau cùng" khi Chúa Cơ Đốc trở lại để phán xét kẻ sống và kẻ chết.
The Holy Father further reflected that“God's stooping down became real in a way previously inconceivable” when Christ was born.
ĐTC tiếp,“ Việc Thiên Chúa cúi xuống trở thành hiện thực một cách không thể hình dung được” khi Đức Kitô ra đời.
For every man, the beginning of life is when Christ was immolated for him.
Đối với mọi người, thì sự khởi đầu sự sống là khi Đức Kitô được sinh ra cho người ấy.
When Christ, our life, is revealed, then you will
Khi nào Ðấng Christ, là sự sống của anh em,
When Christ was here, in person, before, He emphasised the fact of the soul
Trước đây, lúc Đức Christ còn hiện hữu trên cõi trần,
Results: 209, Time: 0.0559

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese