WHEN CONGRESS in Vietnamese translation

[wen 'kɒŋgres]
[wen 'kɒŋgres]
khi quốc hội
when congress
when parliament
when the national assembly
whenever parliament

Examples of using When congress in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
was established in Washington, D.C. It became part of the nation's capital when Congress created the District of Columbia in 1871.
DC Nó đã trở thành một phần vốn của quốc gia khi Quốc hội lập ra các quận của Columbia vào năm 1871.
Hiding in plain sight The CIA's defector program has existed since 1949 when Congress passed a law authorizing the agency to resettle up to 100 foreign nationals in the US if it's“in the interest of national security
Chương trình điệp viên đào tẩu của CIA khởi động từ năm 1949 khi Quốc hội Mỹ thông qua dự luật, trong đó ủy quyền cho CIA tái định cư tới 100
We do know that American disunity prevented such an outcome when Congress prohibited the use of military force to maintain the agreement and cut off aid after all U.S. military forces(except a few hundred advisors) had left South Vietnam.
Những gì chúng ta biết là tình trạng mất đoàn kết tại nước Mỹ đã không đưa ra một hệ quả như vậy khi mà Quốc Hội Mỹ biểu quyết cấm xử dụng sức mạnh quân sự để giữ vững Hiệp Định này và đồng thời cắt viện trợ quân sự sau khi tất cả các quân nhân Mỹ- ngoại trừ vài trăm cố vấn quân sự- đã rời miền Nam Việt Nam.
Yet, when Congress asked Mueller for his notes from that night, the FBI director
Tuy nhiên, khi Quốc hội hỏi Mueller về những ghi chép của ông từ đêm hôm đó,
In fact, you could say that, since at least 2008, when Congress granted the Bush administration up to $400 million“to fund a major escalation of covert operations against Iran,” including“cross-border” operations from Iraq, war has been the name of the game.
Trong thực tế, chúng ta đã có thể nói như thế, ít ra kể từ năm 2008, khi Quốc Hội Mỹ chấp thuận cho phép chính quyền Bush sử dụng một ngân khoản tối đa 400 triệu USD để“ tài trợ một sự leo thang quan trọng trong các cuộc hành quân ngụy trang chống lại Iran,” kể cả các cuộc“ hành quân xuyên biên giới” từ Iraq, chiến tranh đã là tên gọi của động thái nầy.
But that's the breaks when Congress is your boss.
Nhưng đó là giờ nghỉ khi Quốc hội là ông chủ của bạn.
Rule-making has to be done somehow when Congress itself is paralyzed.
Việc đưa ra quy tắc phải được thực hiện bằng cách nào đó khi chính Quốc hội bị tê liệt.
The seat will be empty when Congress reconvenes in January.
Chức vụ này sẽ được phê chuẩn khi quốc hội họp vào tháng 3.
And historically, equity markets do well when Congress is divided.
Trong lịch sử, thị trường cổ phiếu khi Quốc hội được chia rẽ.
And historically, equity markets do well when Congress is divided.
Trong quá khứ, thị trường chứng khoán Mỹ thường diễn biến tốt khi quốc hội bị chia rẽ.
not included when Congress was developing the ACA.
không bao gồm khi Quốc hội đang phát triển ACA.
The Declaration ended up being official when Congress elected it on July 4;
Tuyên ngôn đã được chính thức hóa khi Quốc hội bỏ phiếu cho nó vào ngày 4 tháng 7;
A US-funded airlift of ammunition and rice ended when Congress refused additional aid for Cambodia.
Một không vận Mỹ tài trợ đạn dược và lúa kết thúc khi Quốc hội từ chối viện trợ thêm cho Campuchia.
When it first came out, when Congress got tested, everyone should have got tested.
Mọi người cũng nên được xét nghiệm. Đáng lẽ từ đầu, khi Quốc hội được xét nghiệm.
ammunition were halted when Congress refused further financial aid to Cambodia.
lúa kết thúc khi Quốc hội từ chối viện trợ thêm cho Campuchia.
A U.S. funded airlift of ammunition and rice ended when Congress refused additional aid for Cambodia.
Không vận đạn dược và lúa gạo Hoa Kỳ tài trợ chấm dứt, khi Quốc Hội Hoa Kỳ từ chối viện trợ thêm cho Căm Bốt.
Funding increased in 1985, when Congress began raising the number of volunteers, reaching 10,000 in 1992.
Ngân quỹ gia tăng năm 1985 khi Quốc hội bắt đầu tăng số lượng tình nguyện viên, lên đến 10.000 vào năm 1992.
American-funded airlifts of rice and ammunition were halted when Congress refused further financial aid to Cambodia.
Không vận đạn dược và lúa gạo Hoa Kỳ tài trợ chấm dứt, khi Quốc Hội Hoa Kỳ từ chối viện trợ thêm cho Căm Bốt.
Overall, stocks typically do well when Congress is split
Nhìn chung, cổ phiếu thường tăng trưởng tốt khi Quốc hội bị chia cắt
Overall, stocks typically do well when Congress is split and the White House is under Republican control.
Nhìn chung cổ phiếu thường tăng trưởng tốt khi Quốc hội bị chia rẽ trong khi Nhà Trắng nằm dưới quyền kiểm soát của người Cộng hòa.
Results: 1447, Time: 0.038

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese