WHEN HENRY in Vietnamese translation

[wen 'henri]
[wen 'henri]
khi henry
when henry

Examples of using When henry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Heinz first hit the market in 1869 when Henry Heinz and I.
Nhãn hiệu Heinz lần đầu tiên gia nhập thị trường vào năm 1869 khi Henry Heinz cùng với L.
The castle was returned to the Lewknors when Henry VII became king in 1485.
Lâu đài này bị tịch thu, nhưng trở lại Lewknors khi Henry VII của Nhà Lancaster đã trở thành vua trong 1485.
Their love story began in 1525 when Henry VIII spent 24 years with Catherine.
Câu chuyện tình cảm giữa họ bắt đầu năm 1525 khi Henry VIII đã có tới 24 năm chung sống cùng hoàng hậu Catherine.
He drank the rest, but shook his head when Henry offered to refill his glass.
Rồi uống nốt chỗ nước chanh còn lại, nhưng lắc đầu khi Henry định rót thêm vào cốc cho ông ta.
China relations are worse today than at any time since 1971, when Henry Kissinger visited China.
Hiện tại, quan hệ Mỹ- Trung tồi tệ nhất kể từ năm 1971 khi Henry Kissinger có chuyến thăm Trung Quốc.
It still wasn't conclusive evidence, even when Henry disappeared from the city with no trace.
Nhưng đó vẫn không phải là bằng chứng có sức thuyết phục, ngay cả khi Henry biến mất khỏi thành phố.
Returning the boy to his adoptive mother becomes complicated when Henry reveals a stunning theory to Emma.
Việc đưa cậu bé trở về bên mẹ nuôi của mình trở nên phức tạp khi Henry tiết lộ một truyền thuyết kỳ lạ về Emma.
Freedman Electronics began in 1967 when Henry and Astrid Freedman opened shop after migrating to Australia from Sweden.
Freedman Electronics khởi đầu vào năm 1967 khi Henry và Astrid Freedman mở cửa hàng sau khi di cư đến Úc từ Thụy Điển.
That's when Henry Ford pioneered the production line with the Model T, the first mass-market combustion-driven car.
Đó là khi Henry Ford đi tiên phong trong dây chuyền sản xuất với mẫu xe T, chiếc xe đầu tiên chạy bằng đốt cháy trên thị trường đại chúng.
Designed by the Willys-Overland company in the 1940s, the Jeep became so popular that when Henry J.
Hình thành bởi công ty Willys- Overland vào những năm 1940, thương hiệu Jeep trở nên phổ biến đến nỗi khi Ông Henry J.
Doubting Thomases scoffed scornfully when Henry Ford tried out his first crudely built automobile on the streets of Detroit.
Thomases đa nghi đã nhạo báng một cách đầy khinh miệt khi Henry Ford lần đầu tiên chạy thử chiếc xe hơi được thiết kế thô kệch trên đường phố Detroit.
Doubting Thomases scoffed scornfully when Henry Ford tried out his first crudely built automobile on the streets of Detroit.
Thomases đa nghi đã nhạo báng một cách đầy khinh miệt khi Henry Ford lần đầu tiên chạy thử chiếc xe hơi được thiết kế thô kệch trên đường phố Detroit.
Two days later, when Henry came to me in the new corn, I saw he had weakened again.
Hai ngày sau, khi Henry tới tìm tôi ngoài ruộng ngô mới trồng, tôi nhận thấy thằng bé đã lại trở nên yếu đuối.
They finally meet for the first time in the present when Henry is twenty eight and Clare is twenty.
Cuối cùng, họ được gặp nhau trong“ thời điểm đúng” của cả hai người, khi Clare 20 tuổi và Henry thì 28.
On May 5, some hope was revived when Henry II of Cyprus arrived with forces transported by 40 ships.
Ngày 5 tháng 5, hy vọng đã được hồi sinh khi Henry II của Síp đến với các lực lượng của mình trên 40 tàu chiến.
The first death of a pedestrian occurred when Henry Bliss was hit by an automobile on September 14, 1899.
Vụ tai nạn xe đầu tiên đã xảy ra khi Henry Bliss bị một chiếc taxi điện ở New York đâm vào ngày 13 tháng 9 năm 1899.
returned to the Lewknors when Henry VII of the House of Lancaster became king in 1485.
trở lại Lewknors khi Henry VII của Nhà Lancaster đã trở thành vua trong 1485.
For example, when henry ford was first marketing his cars, there was very
Ví dụ, khi Henry Ford tiếp thị xe hơi lần đầu tiên,
When Henry goes back to the café the following day,
Khi Henry trở lại quán café,
The issue was settled for a period when Henry himself, at the age of 79, took over the presidency personally.
Vấn đề được giải quyết sau một giai đoạn khi chính Henry, lúc ấy đã 79 tuổi, phải đích thân giữ chức đó.
Results: 1078, Time: 0.0269

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese