WHEN SCIENCE in Vietnamese translation

[wen 'saiəns]
[wen 'saiəns]
khi khoa học
when science
as science
when scientific

Examples of using When science in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This was an ancient concept when science was not developed.
Nhưng đó là quan niệm cổ khi khoa học chưa phát triển.
When science attacks.
Khi khoa học đã bắt.
When science is strong and religion weak,
Khi khoa học mạnh và tôn giáo yếu,
When science becomes marketing.
Khi marketing trở thành một khoa học.
Now, when science is strong and religion weak,
Giờ, khi khoa học mạnh và tôn giáo yếu,
When science does not progress.
Khi khoa học chưa phát triển.
When science is misunderstood.
Khi lịch sử bị hiểu sai.
So, when science is growing,
Thế nên, khi khoa học phát triển,
Yet, when science has advanced,
Tuy nhiên, khi khoa học đã tiến bộ,
It is not natural when science already tells us that global warming will induce more intense storms.
Không tự nhiên chút nào khi khoa học đã cho chúng ta biết sự ấm lên toàn cầu sẽ gây ra nhiều cơn bão mạnh hơn.
When science is taking care of beauty.
Khi khoa học quan tâm đến sắc đẹp.
I'm the guy they call to change the sheets. You see, when science shits the bed.
Tôi là người họ gọi đến dọn hậu quả. Anh thấy đó, khi khoa học làm bậy.
Nguyen Duc Thanh said that when science and technology develop, businesses will benefit from linking economy and people.
PGS. TS. Nguyễn Đức Thành nhận định khi khoa học công nghệ phát triển, thì các doanh nghiệp sẽ được hưởng lợi từ việc liên kết kinh tế và con người.
Reports of sightings of UFOs peaked in 1996 in the UK- when science fiction drama The X Files was popular.
Các báo cáo về gặp gỡ với UFO ở Anh quốc rộ lên vào năm 1996, khi bộ phim khoa học giả tưởng The X Files trở nên nổi tiếng.
When science succeeds, we do nothing of the sort;
Khi khoa học vận động, chúng ta chẳng làm gì thuộc loại ấy;
she shares dreams, wonderings and experiments, asking: What happens when science fiction becomes science fact?
Điều gì xảy ra khi khoa học viễn tưởng trở thành sự thật khoa học?.
And of course when science says cheese
Và tất nhiên khi khoa học nói rằng phô mai
of modern science at the South Pole, one must go back 100 years, to when science and exploration began here.
chúng ta phải quay trở lại 100 năm về trước, khi khoa họa và khám phá bắt đầu ở đây.
Thailand's progress shows how much can be achieved when science and medicine are underpinned by sustained political commitment," UNAIDS Executive Director Michel Sidibe told AFP.
Tiến bộ của Thái Lan cho thấy khoa học và y học có thể thành công đến mức nào khi được củng cố bằng cam kết chính trị bền vững", Giám đốc điều hành UNAIDS Michel Sidibe cho biết trong một tuyên bố.
Thailand's progress shows how much can be achieved when science and medicine are underpinned by sustained political commitment," UNAIDS Executive Director Michel Sidibe said in a statement.
Tiến bộ của Thái Lan cho thấy khoa học và y học có thể thành công đến mức nào khi được củng cố bằng cam kết chính trị bền vững", Giám đốc điều hành UNAIDS Michel Sidibe cho biết trong một tuyên bố.
Results: 2578, Time: 0.0323

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese