WHEN YOU FAIL in Vietnamese translation

[wen juː feil]
[wen juː feil]
khi bạn thất bại
when you fail
when you lose
khi bạn không
when you no
when you can't
when you fail
when you aren't
once you no
when you dont
when youre not
nếu bạn thua
if you lose
if you fail
if you win
if you are defeated
if you are shedding

Examples of using When you fail in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You learn so much when you fail.
Người sẽ học nhiều khi thất bại.
Always Try out, and do it again when you fail.
Và hãy luôn luôn thử lại ngay khi đã thất bại!
When you stop trying, is when you fail.
Khi bạn dừng lại là lúc bạn thất bại.
When you fail. But, Aziraphale, we will be most understanding.
Nhưng, Aziraphale, chúng tôi sẽ hiểu rõ nhất khi bạn thất bại.
When you fail, without a doubt there will be people telling you,“You should have listened to me” and,“I told you so.”.
Khi bạn thất bại chắc chắn sẽ có những người nói với bạn những câu đại loại như:“ Tôi đã nói rồi” và“ Đáng nhẽ cậu nên nghe lời tôi”.
When you fail to clean skin before going to bed, your skin is basically“sleeping with” free radicals.
Khi bạn không làm sạch da trước khi đi ngủ, về cơ bản, làn da của bạn là ngủ với các gốc tự do.
When you fail, learn what you can and quickly let go
Khi bạn thất bại, tìm hiểu những gì bạn có thể
When you fail to drink enough to replenish the fluids lost through urination, sweating, and even breathing.
Khi bạn không uống đủ để bổ sung chất lỏng bị mất thông qua đi tiểu, ra mồ hôi và thậm chí là qua hơi thở,….
When you fail, you start to question, are my ideas really good?
Khi bạn thất bại, bạn bắt đầu đặt câu hỏi, các ý tưởng của tôi thật sự tốt?
When you fail to do so,
Khi bạn không làm như vậy,
When you fail in something, you should look for a better way to achieve your goals.
Khi bạn thất bại về một cái gì đó, bạn nên tìm một cách tốt hơn để đạt được mục tiêu của mình.
Sleep debt occurs when you fail to get the amount of sleep your body needs, and it actually accumulates over time.[2].
Tình trạng nợ giấc ngủ xảy ra khi bạn không ngủ đủ giấc cơ thể cần và món nợ này sẽ được cộng dồn ngày qua ngày.[ 2].
Day 258“Everybody wants to take responsibility when you win, but when you fail, all these fingers are pointing”- Mike Krzyzewski.
Mọi người đều muốn chịu trách nhiệm khi bạn giành chiến thắng, nhưng khi bạn thất bại, tất cả những ngón tay đang chỉ”- Mike Krzyzewski.
When you fail to think independently, you will start to believe everything
Khi bạn không suy nghĩ một cách độc lập,
And when you fail- which you will the first time or two- just get up
khi bạn thất bại- điều mà bạn sẽ lần đầu tiên
When you fail to get your required amount of sufficient sleep, you start to accumulate a sleep debt.
Khi bạn không có đủ số lượng giấc ngủ cần thiết, bạn bắt đầu tích lũy một khoản nợ ngủ.
When you fail, you must intensify your commitment and begin again-
Khi bạn thất bại, bạn phải tăng cường cam kết
But instead of giving up when you fail to meet a goal, it's better to transform or reimagine that goal.
Nhưng thay vì bỏ cuộc khi bạn không đạt được một mục tiêu, tốt hơn bạn nên chuyển đổi hoặc xác định lại mục tiêu đó.
If you have ever wondered how God reacts when you fail, read these words and let them wash over your soul.
Nếu khi nào Bạn tự hỏi Thượng Đế phản ứng ra sao khi Bạn thất bại, thì hãy đóng khung những lời nầy và treo chúng lên tường.
When you fail to implement these tips, you're missing out
Khi bạn không thực hiện được những lời khuyên này,
Results: 139, Time: 0.0574

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese