WHEN YOU HELP in Vietnamese translation

[wen juː help]
[wen juː help]
khi bạn giúp
when you help
khi bạn giúp đỡ
when you help
khi các con giúp đỡ

Examples of using When you help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When you help someone to cultivate discipline or a positive attitude, that's development.
Khi bạn giúp ai đó tu dưỡng kỷ luật bản thân hay rèn luyện thái độ tích cực, đó là phát triển.
Basically, it means, that you as a publisher will be rewarded when you help a business by promoting their products or services.
Về cơ bản, bạn như là một nhà xuất bản sẽ được khen thưởng khi bạn giúp đỡ một doanh nghiệp bằng cách quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ của họ.
When you help them gain a new,
Khi bạn giúp họ đạt được một,
When you help someone up a mountain, you will find yourself close to the summit, too.
Khi bạn giúp đỡ ai đó leo núi, bạn cũng sẽ thấy mình đến gần đỉnh hơn.
The real-life example of affiliate marketing will be when you help in opening a bank account at your bank branch.
Một ví dụ cuộc sống thực của liên kết tiếp thị sẽ là khi bạn giúp bạn của bạn mở một tài khoản ngân hàng tại chi nhánh ngân hàng của bạn.
If you love yourself, then you will make a positive impact when you help someone.
Nếu bạn yêu bản thân mình, thì bạn sẽ tạo ra tác động tích cực khi bạn giúp đỡ người khác.
When you help just one person to be more secure, a nation is more secure.
Khi bạn giúp chỉ một công dân được an toàn hơn, cả đất nước sẽ được an toàn hơn.
A real life example of affiliate marketing would be when you help your friend open a bank account at your bank branch.
Một ví dụ cuộc sống thực của liên kết tiếp thị sẽ là khi bạn giúp bạn của bạn mở một tài khoản ngân hàng tại chi nhánh ngân hàng của bạn.
When you help people during challenging times,
Khi bạn giúp một ai đó trong thời gian khó khăn của họ,
When you help others, simultaneously you help yourself;
Khi các bạn giúp người khác,
When you help someone who self-harms, you might have to listen to
Khi giúp đỡ một người đang tự gây tổn thương,
My father always taught me that when you help other people, then God will give you double.
Bố luôn dạy tôi rằng khi giúp một người, Chúa sẽ trả lại cho bạn gấp đôi.
My father always taught me that when you help other people,
Bố vẫn luôn dạy tôi rằng khi con giúp người khác,
Prospects get motivated to work with you when you help them to discover that you can solve their problem better than anyone else.
Triển vọng có động cơ để làm việc với bạn khi bạn giúp các em phát hiện ra rằng bạn giải quyết vấn đề của họ tốt hơn so với bất cứ ai hiện.
I found that when you help others you too will receive help when in need.
Khi giúp đỡ người khác, bạn cũng sẽ được giúp đỡ lại khi cần thiết.
When you help others live a better life,
Nếu bạn giúp người khác hạnh phúc,
Or,“When you help me put away the laundry, I finish quicker and then we can play.”.
Hoặc" Khi con giúp mẹ đưa quần áo cho mẹ phơi lên giá, mẹ sẽ phơi xong nhanh hơn và mình có thể chơi với nhau".
About the Show A real life example of affiliate marketing would be when you help your friend open a bank account at your bank branch.
Một ví dụ cuộc sống thực của liên kết tiếp thị sẽ là khi bạn giúp bạn của bạn mở một tài khoản ngân hàng tại chi nhánh ngân hàng của bạn..
your spouse are a team so when you help them succeed their successes are yours
chồng là đồng đội nên khi bạn giúp anh ấy thành công
Money is simply what you receive when you help someone else achieve his or her goal.
Tiền của là những gì bạn nhận được khi giúp người khác đạt được mục đích của họ.
Results: 78, Time: 0.0393

When you help in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese