WHICH BOOK in Vietnamese translation

[witʃ bʊk]
[witʃ bʊk]
cuốn sách nào
what book
quyển sách nào
which book

Examples of using Which book in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In which book do you meet me as your Father?'”.
Trong cuốn sách nào mà con đã gặp Ta như Cha của con?".
Which book taught you that?
Sách nào dạy điều này?
Which book is more important?
Sổ nào quan trọng hơn?
Which book would you like to read, this one
Con muốn đọc sách nào hơn, sách này
Which Book for you?
Sách nào dành cho con?
So which book is right?
Vậy sách nào là đúng?
Epoch Times: Which book inspired you most in your business?
Epoch Times: Điểm nào của cuốn sách gây ấn tượng cho ông mạnh nhất?
Which book, genius? A book..
Sách nào hả, thiên tài?- quyển sách..
Don't you even know which book of yours has a problem?
Anh còn không biết cuốn nào có vấn đề à?
Which book?
Cuốn nào?
Which book? You got it from the library, right?
Sách nào? Cháu mượn nó ở thư viện nhỉ?
Which book? The Ghosts!
Sách gì? Những bóng ma!
A book. Which book, genius?
Quyển sách.- Sách nào hả, thiên tài?
Which book?
Sách nào?
In which book are you living-the Book of Judges or the Book of Ruth?***?
Bạn đang sống trong sách nào? Sách Các quan xét hay sách Ru- tơ?
It depends on which book.
Còn tùy đó là sách gì.
So which book is right?
Vậy sách nào đúng?
Not sure which book to start first.
Không biết bắt đầu quyển nào trước.
This makes it hard to say which book is best.
Do vậy thật khó để nói loại sách nào là tốt hơn.
If so which book should I read first?
Nếu có thì nên đọc cuốn nào trước?
Results: 77, Time: 0.0444

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese