WHICH WILL in Vietnamese translation

[witʃ wil]
[witʃ wil]
mà sẽ
that will
that would
which shall
that should
that are going

Examples of using Which will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Which will kill you first.
Thứ sẽ giết ta trước".
Which will be written for her.
Cái nào sẽ được viết cho cô ấy.
Excuse me. Which won't be used in medical treatments for another 70 years.
Xin lỗi. Cái mà sẽ chưa dùng điều trị trong vòng 70 năm tới.
Which won't be used in medical treatments for another 70 years.
Cái mà sẽ chưa dùng điều trị trong vòng 70 năm tới.
Which will be useless if a Supe drops in.
Cũng sẽ vô dụng nếu Siêu nhân tấn công thôi.
What?- Which will anger them even more.
Cái gì?- Cái điều sẽ làm chúng giận dữ hơn.
Which will replace all that exists in this universe.
Cái nào sẽ thay thế tất cả\ N cái tồn tại trong univer này.
Which will lead straight to Rutherford.
Cái mà sẽ dẫn thẳng tới Rutherford.
Which will be our next President.
Ai sẽ là người giữ chức chủ tịch tiếp theo của.
Tomorrow or the next life, you never know which will come first.".
Ngày mai hay kiếp sau không biết cái nào sẽ đến trước.
Love or hate, which will win?
Tình yêu và thù hận, điều gì sẽ chiến thắng?
Indicates by(*) those liabilities, which will be satisfied upon sale of real estate owned or upon refinancing of the subject property.
Ghi dấu(*) về những trách nhiệm đó, sẽ được thanh thỏa khi bán tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc khi tái tài trợ bất động sản đó..
It will be stacked on all the reels, which will soar the possibilities for winning high, characteristic of free Vegas Slot games.
sẽ được xếp chồng lên tất cả các cuộn phim, điều này sẽ tăng khả năng giành chiến thắng cao, đặc trưng của các trò chơi Vegas Slot miễn phí.
Which will be the world's biggest airport when it is completed in September 2019.
Đây sẽ là một trong những sân bay lớn nhất thế giới khi hoàn thành vào tháng 10/ 2019.
While this may seem like something which will drastically improve your life, it will definitely change things for the better.
Trong khi điều này có vẻ như một cái gì đó mà sẽ thay đổi đáng kể cuộc sống của bạn, nó chắc chắn sẽ thay đổi mọi thứ cho tốt hơn.
At this age sleep can occur at any time which will be interchanged with the need to be fed or their diaper changed.
Ở tuổi này, giấc ngủ có thể xảy ra bất cứ lúc nào sẽ được thay thế với nhu cầu được cho ăn hoặc thay tã của họ.
Come to the fast t-shirt printing service, which will also provide 3D prints on the most popular jacket today.
Bạn hãy đến với dịch vụ in áo thun nhanh, ở đó sẽ cũng cấp cho các các hình in 3D trên áo khoác đang nổi đình đám nhất hiện nay.
Which will cool you off faster on a steamy summer morning: iced coffee or hot?
Cái nào sẽ giúp bạn mát mẻ hơn trong một buổi sáng mùa hè oi ả: cà phê đá hay cà phê nóng?
Change seen not as something which will one day result from any one political decision or change in social structure.
Thay đổi được xem không phải như một điều, một ngày nào đó, sẽ phát sinh từ bất cứ một quyết định chính trị nào hay một thay đổi trong cơ cấu xã hội nào.
DVD Styler gives you pre-made options which will mean that DVD menus look good no matter what your skill on a computer is.
DVD Styler cung cấp cho bạn lựa chọn được thực hiện trước đó sẽ có nghĩa là menu DVD nhìn tốt không có vấn đề kỹ năng của bạn trên một máy tính là gì.
Results: 4864, Time: 0.0403

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese