WHILE SERVING IN in Vietnamese translation

[wail 's3ːviŋ in]
[wail 's3ːviŋ in]
trong khi phục vụ trong
while serving in
khi phục vụ trong
when serving in
trong thời gian phục vụ trong

Examples of using While serving in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
28 year old son, David, was shot and killed by a Palestinian while serving in the Israeli army.
bị một tay súng bắn tỉa Palestine giết chết khi đang phục vụ trong quân đội Israel.
SHINee's Key hung out with some lovely visitors while serving in the military!
SHINee Key đã đi chơi với một vài vị khách đáng yêu khi đang phục vụ trong quân đội!
Mr Peters said he first met Saadi while serving in the Australian Army.
Theo Gary Peters, anh ta lần đầu gặp Saadi khi đang phục vụ trong quân đội Úc.
seriously wounded while serving in Iraq in 2005.
bị thương nặng khi phục vụ tại Iraq vào năm 2005.
By statute, the Commandant is appointed as a general while serving in office.
Theo quy chế, Tư lệnh được bổ nhiệm làm một tướng tướng bốn sao trong khi đang phục vụ trong văn phòng.
Next, we talked about the struggle she faced while serving in the military.
Tiếp theo, tôi kể với anh ấy về trận chiến mà tôi đã tham gia khi tôi còn phục vụ trong quân đội.
This talk grew uglier when, in April 1828, Timberlake died of‘pulmonary disease' while serving in Europe aboard the USS Constitution.
Những lời thị phi này thậm chí còn trở nên thậm tệ hơn khi, vào tháng 4/ 1828, Timberlake qua đời vì“ bệnh phổi” trong khi đang phục vụ ở châu Âu trên con tàu USS Constitution.
Selkirk survived the ordeal but succumbed to a tropical illness a dozen years later while serving in HMS Weymouth off West Africa.
Ông đã sống sót trước thử thách đó, nhưng qua đời vì căn bệnh nhiệt đới hàng chục năm sau, khi phục vụ trên tàu HMS Weymouth ngoài khơi Tây Phi.
In March 2002, Robi Damelin's son, David, was shot by a sniper while serving in the Israeli army.
Tháng 3/ 2002, David, con trai Robi Damelin, bị một tay súng bắn tỉa Palestine giết chết khi đang phục vụ trong quân đội Israel.
Ma was diagnosed with blood poisoning in 1974, while serving in the Chinese Army.
Ông Ma được chẩn đoán bị nhiễm trùng máu vào năm 1974, khi đang phục vụ trong quân đội Trung Quốc.
Some years ago while serving in the office of public affairs of the Church in Mexico, we were invited
Cách đây vài năm, trong khi phục vụ trong văn phòng ngoại vụ của Giáo Hội ở Mexico,
The announcement also says Kushner will not receive a salary while serving in the Trump administration, which could help alleviate
Nhóm chuyển giao cho biết anh Kushner sẽ không nhận lương khi phục vụ trong chính quyền Trump,
Some years ago while serving in the office of public affairs of the Church in Mexico,[a companion and I] were invited to participate in a radio talk show.….
Cách đây vài năm, trong khi phục vụ trong văn phòng ngoại vụ của Giáo Hội ở Mexico,[ một người bạn đồng hành và tôi] được mời tham dự một chương trình hội luận trên đài phát thanh.….
Memorial Day remembers the people who died while serving in the Armed Forces, whereas Veterans Day honors all the people,
Ngày Tưởng niệm vẫn nhớ những người đã chết khi phục vụ trong Lực lượng Vũ trang,
In his 1929 autobiography, British poet and writer Robert Graves writes about developing a deep fear of using the telephone after suffering an injury while serving in the First World War.
Năm 1929, trong cuốn tự truyện của mình, nhà thơ người Anh và nhà văn Robert Graves đã viết về việc mình ngày càng có nỗi sợ hãi sâu sắc về cách sử dụng điện thoại sau khi bị chấn thương trong thời gian phục vụ trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
served in the U.S. Armed Forces, Memorial Day is specifically to remember the people who gave their lives while serving in the Armed Forces.
Ngày Tưởng niệm đặc biệt để tưởng nhớ những người đã hy sinh trong khi phục vụ trong Lực lượng Vũ trang.
Disciplinary battalions(disbats, or, as they are also called conscripts,"diesel engines") are specialized military units that send soldiers who have committed serious offenses while serving in the Armed Forces.
Các tiểu đoàn kỷ luật( giải ngân, hoặc, còn được gọi là các bản ghi âm," động cơ diesel") là các đơn vị quân đội chuyên biệt gửi những người lính đã phạm tội nghiêm trọng khi phục vụ trong Lực lượng Vũ trang.
of the public holiday, in honor of men and women who died while serving in the U.S. military.
phụ nữ đã chết trong khi phục vụ trong quân đội Hoa Kỳ.
last Monday in May, celebrates the lives and the memory of those who died while serving in the United States Armed Forces.
trí nhớ của những người đã chết trong khi phục vụ trong các lực lượng vũ trang Hoa Kỳ.
Disciplinary battalions(disbats, or, as they are also called conscripts,"diesel engines") are specialized military units that send soldiers who commit serious offenses while serving in the Armed Forces.
Các tiểu đoàn kỷ luật( giải ngân, hoặc, còn được gọi là các bản ghi âm," động cơ diesel") là các đơn vị quân đội chuyên biệt gửi những người lính đã phạm tội nghiêm trọng khi phục vụ trong Lực lượng Vũ trang.
Results: 67, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese