SERVING AS in Vietnamese translation

['s3ːviŋ æz]
['s3ːviŋ æz]
phục vụ như
serve as
service as
đóng vai trò là
act as
serve as
plays as
plays a role as
từng là
served as
used to be
had been
was once
ever been
was previously
was formerly
is a former
was originally
vai trò
role
play
đóng vai trò làm
act as
serving as
với vụ là một
serving as
phục vụ với vai trò là
served as
dùng như là
serve as
be used as
take as
làm một
do one
as
make one
be doing
be making
work one
do a little

Examples of using Serving as in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There is also the possibility of serving as a committee or board member, or even as an officer of the organization.
Ngoài ra còn có khả năng phục vụ như một ủy ban hoặc thành viên hội đồng quản trị, hoặc thậm chí là một sĩ quan của tổ chức.
notably serving as the home port for the Antartic activities of Australia and France.
đặc biệt là phục vụ như là cổng nhà cho Nam Cực hoạt động của Úc và Pháp.
Serving as the“catalyst” of the“Pentecostal Movement” in the twentieth century, William J.
Khi phục vụ như một“ chất xúc tác” của“ Phong trào Ngũ Tuần” trong thế kỷ thứ hai mươi, William J.
There are no organized exchanges serving as a central location to facilitate transactions the way the New York Stock Exchange serves the equity markets.
Không có những tổ chức giao dịch để phục vụ một trung tâm quản lý giao dịch giống như New York Stock Exchange phục vụ thị trường chứng khóan.
Serving as a referendary since 1900, he joined the Bavarian civil service in 1903,
Phục vụ như một cuộc trưng cầu dân ý từ năm 1900,
Lebwohl has reported serving as a consultant for Takeda and Innovate Pharmaceuticals.
Lebwohl đã báo cáo phục vụ như là một nhà tư vấn cho Takeda và Đổi mới Dược phẩm.
Serving as an extension of the Trade Terminal, the Mini Terminal
Đóng vai trò là một phần mở rộng của Cổng Giao dịch,
He began serving as Vice President of Strategic Planning and then as"Chief Customer Officer",
Ông bắt đầu phục vụ là Phó Chủ tịch của kế hoạch chiến lược
She is currently serving as a Member of the Mpumalanga Provincial Legislature.
Bà hiện đang phục vụ như là một thành viên của cơ quan lập pháp tỉnh Mpumalanga.
While residents in the vicinity were hiding,"serpents" serving as defenders would defeat the Raptors and eliminate threats to humanity.
Trong khi cư dân trong vùng lân cận đang trốn, thì những“ xà tinh,” với vai trò là những người bảo vệ sẽ đánh bại những Raptor và tiêu diệt những hiểm họa đối với nhân loại.
Above them are districtcourts, serving as both appellate courts and courtsoffirstinstance; they are situated in five of Israel's six districts.
Cấp thứ hai là các tòa án cấp quận, đóng vai trò là các tòa án phúc thẩm và tòa án sơ thẩm; chúng nằm tại năm trong số sáu quận.
People and experiences are serving as reflections to teach us something about ourselves.
Con người và trải nghiệm có vai trò như những sự phản chiếu để dạy chúng ta điều gì đó về chính bản thân mình.
Serving as a referendary from 1900, he joined the Bavarian civil service in 1903,
Phục vụ như một cuộc trưng cầu dân ý từ năm 1900,
The results gave extra credence to the idea of black holes serving as a portal.
Các kết quả đã tạo thêm uy tín cho ý tưởng về các lỗ đen đóng vai trò là một cổng thông tin.
Angelo Sodano was a longtime papal diplomat, serving as nuncio in Chile during the 1980s.
ĐHY Angelo Sodano một nhà ngoại giao giáo hoàng lâu năm, phục vụ là Sứ thần Toà Thánh ở Chilê trong những năm 1980.
based on his/her abilities, for instance- serving as a consultant/expert.
chẳng hạn- phục vụ như là một nhà tư vấn/ chuyên gia.
All people and all things will have the ability to sense their environments, serving as entry points to the intelligent world.
Tất cả mọi người và tất cả mọi thứ sẽ có khả năng cảm nhận môi trường xung quanh, và các thiết bị sẽ phục vụ như là mạng lưới nhập điểm với thế giới thông minh.
Today all four Iowa-class battleships are scattered across the United States serving as floating museum ships.
Ngày nay, cả 4 thiết giáp hạm lớp Iowa được bố trí khắp trên nước Mỹ với vai trò tàu bảo tàng nổi.
Lee Jae-yong is a South Korean business magnate and the vice chairman of Samsung Group, serving as de facto head.
Ông Lee Jae- yong một ông trùm kinh doanh Hàn Quốc và Phó Chủ tịch Tập đoàn Samsung, vai trò là lãnh đạo trên thực tế của tập đoàn này.
Chia can be stored for many years so it could be easily carried on long trips, serving as a high-energy food.
Chia có thể được lưu trữ trong nhiều năm để nó có thể dễ dàng mang theo trong những chuyến đi dài, phục vụ như một loại thực phẩm năng lượng cao.
Results: 961, Time: 0.0654

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese