WHOSE BODIES in Vietnamese translation

[huːz 'bɒdiz]
[huːz 'bɒdiz]
mà cơ thể
that the body
có cơ thể
have the body
mà thể xác
mà thân thể

Examples of using Whose bodies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Détroit favours the view that the new species descends from a H. erectus group whose bodies gradually evolved into forms different from those of their ancestors.
Détroit ủng hộ quan điểm rằng các loài Homo mới xuất phát từ Homo erectus và có cơ thể dần dần phát triển thành các hình dạng khác với tổ tiên ban đầu.
That includes people doing a lot of resistance training or taxing endurance exercise whose bodies are tearing down muscle tissue that needs to be repaired and rebuilt.
Điều đó bao gồm những người thực hiện rất nhiều bài tập kháng chiến hoặc tập thể dục chịu đựng thuế mà cơ thể đang rách nát các mô cơ mà cần phải được sửa chữa và xây dựng lại.
More specifically, they compared the aging profiles of healthy individuals who were insulin sensitive with those of insulin resistant participants whose bodies were unable to process blood sugar effectively.
Cụ thể hơn, họ đã so sánh các hồ sơ lão hóa của những người khỏe mạnh nhạy cảm với insulin với những người tham gia kháng insulin mà cơ thể không thể xử lý lượng đường trong máu một cách hiệu quả.
British police last week charged two men with manslaughter over the deaths of the group, whose bodies were found inside a container on the truck on Oct. 23.
Cảnh sát Anh hồi tuần trước đã buộc tội hai người đàn ông ngộ sát trước cái chết của nhóm người Việt tha hương, thi thể của họ được tìm thấy bên trong một container trên xe tải vào ngày 23 tháng Mười.
One of its darkest moments was the crucifixion in 71 B.C. of the rebellious slave army of Spartacus, whose bodies lined the road from Rome to Capua.
Một trong những khoảnh khắc đen tối nhất của nó là sự đóng đinh vào năm 71 TCN. của quân đội nô lệ nổi loạn của Spartacus, có cơ thể xếp hàng từ Rome đến Capua.
I would like to add a voice for the animals, whose bodies and minds and spirits shaped us.
các loài động vật, những loài mà thân thể, suy nghĩ, và tinh thần tạo nên chúng ta.
British police last week charged two men with manslaughter over the deaths of the group, whose bodies were found inside a container on the truck on October 23.
Cảnh sát Anh hồi tuần trước đã buộc tội hai người đàn ông ngộ sát trước cái chết của nhóm người Việt tha hương, thi thể của họ được tìm thấy bên trong một container trên xe tải vào ngày 23 tháng Mười.
Some believe that those who could not pay the fee or those whose bodies were left unburied,
Một số tác giả nói rằng những người không thể trả phí cho Charon, hoặc những người có cơ thể bị bỏ quên,
This has been observed in the experience of certain realized lamas whose bodies, although declared clinically dead, do not decompose and remain fresh for several days or even several weeks.
Điều này đã từng được quán sát trong kinh nghiệm của những đạo sư thực chứng nào đấy, mà thân thể của họ, mặc dù được tuyên bố đã chết lâm sàng, đã không phân hủy và tiếp tục tươi tắn mềm mại trong vài ngày hay thậm chí vài tuần.
Some authors say that those who could not pay the fee, or those whose bodies were left unburied,
Một số tác giả nói rằng những người không thể trả phí cho Charon, hoặc những người có cơ thể bị bỏ quên,
Those who could not pay passage charges to Charon, or those whose bodies were left unburied,
Một số tác giả nói rằng những người không thể trả phí cho Charon, hoặc những người có cơ thể bị bỏ quên,
This has been observed in the experience of certain realized lamas whose bodies, although declared clinically dead, do not decompose and remain fresh for several days or even several weeks.
Ðiều này đã được quan sát qua kinh nghiệm của một số vị lạt ma đã chứng đắc mà xác thân của họ, mặc dù đã được xác nhận lâm sàng là chết, vẫn giữ được vẻ tươi nhuận không hề bị thối rửa sau nhiều ngày hoặc nhiều tuần.
Some authors say that those who could not pay the fee or those whose bodies that were left unburied had to wonder the shores for one hundred years.
Một số tác giả nói rằng những người không thể trả phí cho Charon, hoặc những người có cơ thể bị bỏ quên, phải lang thang trên bờ biển ngăn cách trong một trăm năm.
like Johanna and Finnick, or whose bodies haven't fallen into disrepair,
Johanna và Finnick, hay những người có thân hình tuyệt vời,
Colombian authorities are investigating the disappearance and dismemberment of at least 100 people whose bodies were allegedly thrown into a sewer system underneath a notorious prison in Bogota.
Nhà chức trách Colombia đang điều tra sự biến mất của ít nhất 100 người, với thi thể của họ được cho là bị băm vằm và ném xuống hệ thống cống dẫn nước thải nằm dưới một nhà tù khét tiếng ở Bogota.
Examples of people who may need to take antibiotics include those who have an active urinary tract infection and those whose bodies have difficulty fighting infections.
Ví dụ của những người thể cần phải dùng kháng sinh bao gồm những người đã bị nhiễm trùng đường tiết niệu hoạt động và những người có cơ quan gặp khó khăn trong việc ngăn ngừa viêm nhiễm.
Most previous supplements either didn't work or were only marketed to postmenopausal women, whose bodies respond differently to these kinds of supplements.
Hầu hết các chất bổ sung trước đây đều không tác dụng hoặc chỉ được bán cho phụ nữ sau mãn kinh, những người có cơ thể phản ứng khác nhau với các loại chất bổ sung này.
any age achieve optimal nutrition through diet alone, but it's particularly important for kids, whose bodies are building the foundation for a healthy adult life.
nó đặc biệt quan trọng đối với trẻ em, người có cơ thể đang xây dựng nền tảng cho một cuộc sống trưởng thành khỏe mạnh.
supposed to progress to something still more widely conscious, and eventually reach the stage of development of those great Entities whose bodies are planetary atoms; and for Them, as well, what is there?
sau rốt đạt đến giai đoạn phát triển của các Thực Thể Thông Linh vĩ đại mà cơ thể của các Ngài là các nguyên tử hành tinh; và cũng thế, đối với các Ngài, điều gì xảy ra?
suit in the new Netflix series“Insatiable,” afraid, like critics, that it would be done in a way that made fun of people whose bodies don't fit the commercialized idea of beauty.
nó sẽ trở thành công cụ để chế nhạo những người có cơ thể không phù hợp với tiêu chuẩn cái đẹp thương mại hiện nay.
Results: 58, Time: 0.0449

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese