BODY in Vietnamese translation

['bɒdi]
['bɒdi]
cơ thể
body
bodily
thân thể
body
physical
bodily
corporal
thi thể
body
corpse
remains
xác
body
corpse
dead
exactly
correct
accurate
remains
wreckage
precisely
flesh
thân xác
body
flesh
bodily
physical

Examples of using Body in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Their low body helped them avoid being kicked by cattle.
Với thân thể thấp lùn của chúng, giúp chúng tránh bị gia súc đá hậu.
Luke 11:34 ESV Your eye is the lamp of your body.
Lc 11: 34 Đèn của thân thể là con mắt của anh.
Your body requires a minimum of 12 hours to clean itself and reset.
Làn da của bạn cần tổi thiểu 12 giờ để nghỉ ngơi và phục.
Her powers of body were almost.
Trên thân thể của Melos đã hầu như.
The pain made my body endlessly shiver and jump….”.
Đau đớn đã làm cho thân tôi run và nhảy lên liên tục….”.
My body has never felt
Da tôi chưa bao giờ cảm thấy
Your body does the majority of its detoxing and repair at night.
Làn da thực hiện hầu hết quá trình sửa chữa và phục hồi vào ban đêm.
The body produces it, but people also consume it in food.
Nó được sản xuất bởi cơ thể nhưng cũng có thể được lấy từ thực phẩm.
The body of the Crown Prince revealed no evidence that he was poisoned.
Trên thân thể của Thế tử không hề có dấu hiệu bị hạ độc.
I just told my body you would left it for dead.
Tôi đã nói với thân tôi là cô đã bỏ mặc nó chết.
So I have lived in this body a long time.
Tôi sống với thân thể này trong thời gian dài.
Masseuse rubs down client hot body.
Masseuse chà tay trên xuống cơ thể nóng khách hàng.
Body Type and Size.
Kiểu dáng và kích thước.
How Does Smartphone Light Affect Your Body And Brain?
Ánh sáng smartphone ảnh hưởng tới cơ thể và não bộ của bạn như thế nào?
Of the blood body.
Từ thân thể máu.
Each has an equal right to the other's body.
Mỗi người đều có quyền bình đẳng đối với thân thể của nhau.
Which animal that has a tongue longer than its body?
Loài động vật nào có lưỡi dài bằng cơ thể nó?
This will help the body maximize the benefits of the vitamin.
Như vậy sẽ giúp tăng tối đa lợi ích của vitamin đối với cơ thể.
No other sin so clearly affects body as this one does.
Không có tội lỗi nào khác ảnh hưởng rõ ràng tới cơ thể như cái này.
but they have no body.
không có xác thể.
Results: 136495, Time: 0.0443

Top dictionary queries

English - Vietnamese