WHOSE LIVES in Vietnamese translation

[huːz livz]
[huːz livz]
có cuộc sống
whose life
have a life
there is life
can live
have lived
mà cuộc sống của họ
whose lives
mà đời sống
whose life
mà mạng sống
whose lives
có đời sống
have a life
there is life
với sự sống mà

Examples of using Whose lives in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let us not build a civilization that discards persons those whose lives we no longer consider to be worthy of living:
Chúng ta đừng xây dựng một nền văn minh gạt bỏ những người với sự sống mà chúng ta không còn xem
Alice Munro tells the large stories of people whose lives are outwardly small.
Alice Munro kể những câu chuyện lớn lao về những con người có đời sống bề ngoài nhỏ bé.
Let's not create a civilization which discards people those whose lives we no longer consider to be worthy of living:
Chúng ta đừng xây dựng một nền văn minh gạt bỏ những người với sự sống mà chúng ta không còn xem
Joseph Gordon-Levitt and Seth Rogenstar as best friends whose lives are changed by a cancer diagnosis.
Joseph Gordon- Levitt và Seth Rogen đóng vai hai người bạn thân mà cuộc đời bỗng nhiên thay đổi vì một lời chẩn đoán ung thư.
She is with me in the organ recipients whose lives she saved.
Chị ấy ở bên tôi trong người nhận những cơ quan mà cuộc đời đã được chị ấy cứu sống.
For some people it's really bad- people whose lives have been ruined by alcohol consumption.
Với một số người, nó là xấu- đó là những người mà cuộc đời đã bị hủy hoại vì nghiện rượu.
Four permanent guests await her at the hotel, whose lives are arranged around meal routines and television programs.
Bốn vị khách thường trực đang chờ cô tại khách sạn, cuộc sống của họ được sắp xếp xung quanh các bữa ăn và các chương trình truyền hình.
Air's story revolves around three girls whose lives are connected to the same man.
Cốt truyện của AIR xoay quanh ba cô gái mà cuộc sống của họ có mối liên hệ với cùng một chàng trai.
And we pray for those who were injured and for those whose lives are changed forever because of what they witnessed and experienced.
Chúng tôi cầu nguyện cho những người bị thương và những ai mà cuộc sống thay đổi vĩnh viễn vì những gì họ chứng kiến và trải qua".
Kanon's story spins around a gathering of five young ladies whose lives are associated with the same thing young boy.
Cốt truyện của Kanon xoay quanh năm cô gái mà cuộc sống của họ có mối liên hệ với cùng một chàng trai.
Clark called the case“a tragedy for all whose lives intersected in that Bronx building on the night of May 30, 2016.
Biện lý Clark nói,“ Trường hợp này là một thảm kịch cho tất cả những người có cuộc sống giao thoa với nhau tại tòa nhà ấy ở Bronx, vào tối ngày 30 tháng Năm.
Those whose lives briefly intersected with my own on the highway of life..
Những người có cuộc sống ngắn ngủi giao nhau với chính tôi trên xa lộ cuộc đời.
For those whose lives revolve around airplanes, Spruce Creek is a paradise.
Đối với những người có cuộc sống xoay quanh máy bay, Spruce Creek thực sự là một thiên đường.
Missouri, whose lives take a surprising turn when their loved ones return from the dead,
Missouri, có cuộc sống bị upended khi người thân của mình trở về từ cõi chết,
And then, there are the ones whose lives are slipping away at the moment.
Còn nữa, có một vài người mà sự sống của họ đang mất dần vào ngay lúc này.
The Incredibles centered on a family of superheroes, whose lives are changed forever after the government bans all heroes.
The Incredibles xoay quanh gia đình của các siêu anh hùng, những người mà cuộc sống bị thay đổi mãi mãi sau khi chính phủ ra lệnh cấm tất cả các siêu anh hùng.
Rule? There are people whose lives are linked between the two worlds.
Quy luật? Có những người mà cuộc đời của họ nối với nhau giữa hai thế giới.
Choose someone close to you, about whose lives you know more, whose memory day is now celebrated.
Chọn một người gần gũi với bạn, về cuộc sống mà bạn biết nhiều hơn, ngày kỷ niệm của họ được tổ chức.
This immense region was populated by nomadic tribes whose lives centered on horses, archery, and warfare.
Nhiều bộ lạc du cư sống tại vùng đất rộng lớn này, cuộc sống của họ xoay quanh ngựa, bắn cung, và chiến tranh.
Let us not build a civilization that does away with persons whose lives we consider no longer worthy to be lived:
Chúng ta đừng xây dựng một nền văn minh gạt bỏ những người với sự sống mà chúng ta không còn xem
Results: 252, Time: 0.0458

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese