WHY HUMANS in Vietnamese translation

[wai 'hjuːmənz]
[wai 'hjuːmənz]
tại sao con người
why people
why human
why man
lý do tại sao con người
why people
why humans
lí do con người
tại sao loài người lại

Examples of using Why humans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For years, scientists have struggled to work out exactly why humans need to sleep for about a third of every day.
Trong nhiều năm, các nhà khoa học đã phải rất nỗ lực để chỉ ra tại sao con người cần ngủ 1/ 3 thời gian mỗi ngày.
About the book:"Factfulness," explores why humans are consistently wrong about common problems facing the world.
Cuốn sách khám phá lý do tại sao con người luôn sai lầm về những vấn đề phổ biến mà thế giới phải đối mặt.
And recent observations of human longevity have suggested that there may be some fundamental reason why humans can't survive much beyond age 100.
Các quan sát gần đây về tuổi thọ của con người cho rằng có một số lý do cơ bản về việc tại sao con người không thể sống quá 100 tuổi.
Gill Bejerano, a biologist at Stanford University School of Medicine, and colleagues wanted to further investigate why humans and chimpanzees have such differences.
Bejerano Gill, một nhà sinh vật học thuộc trường Đại học Y Stanford, và các đồng nghiệp muốn tiếp tục điều tra lý do tại sao con người và tinh tinh có sự khác biệt như vậy.
I never really grasped the concept of money and why humans always seemed to be in need of it.
Tôi chưa bao giờ thực sự hiểu được khái niệm về tiền và tại sao con người luôn có vẻ đang cần nó.
dark cycles, which is why humans are programmed to sleep during the night;
đó là lý do tại sao con người được lập trình để ngủ vào ban đêm;
with decades of study, it is still unknown why humans need sleep.
họ vẫn chưa thể tìm ra lý do tại sao con người phải ngủ mỗi ngày.
When asked why humans do machine-like work at Foxconn, she responds,“Well, humans are cheaper.”.
Khi được hỏi vì sao con người lại phải làm các việc nặng của máy móc tại Foxconn, Trần nhún vai:“ Vì người rẻ hơn chứ sao”.
No one really knows why humans do what they do.”- David K. Reynolds.
Không ai thực sự hiểu tại sao con người lại làm những gì họ đang làm"― David K. Reynolds.
I don't understand why humans can't live peaceably with one another.
Bạn không thể hiểu được tại sao mọi người lại không thể chung sống bình yên bên nhau.
I do not understand why humans and mutants are not able to live in harmony?
Tôi không rõ vì sao nhân loại và dị nhân không thể ở chung hòa thuận?
MT: Which is why humans and robots find it difficult to work in close proximity.
MT: Đó là lí do tại sao con người và robot khó làm việc cùng nhau.
For years, scientists have struggled to work out exactly why humans need to sleep for about a third of every day.
Trong nhiều năm các nhà khoa học đã phải vật lộn đi tìm lý do con người cần ngủ khoảng 1/ 3 thời gian mỗi ngày.
There's probably less debate about why humans reap benefits from having larger brains than chimpanzees, Kingsley said.
Có lẽ ít cuộc tranh luận về việc tại sao con người lại thu được những lợi ích từ việc có bộ não lớn hơn so với tinh tinh, Kingsley nói.
Modern science now confirms why humans have been practising yoga since the beginning of recorded history: it is good both for the body and mind.
Khoa học hiện đại giờ đã khẳng định được tại sao loài người đã tập Yoga từ khi bắt đầu có ghi chép lịch sử: bởi vì ích lợi cho thân và tâm.
Even something this small is enough for me to get why humans don't want to feel pain.
Chỉ một xíu thế này cũng đủ để tôi hiểu tại sao người thường không muốn chịu đau.
This Masters will examine when and why humans develop social relations with other individuals or social groups, and the psychological consequences of these social relations.
Bậc thầy này sẽ xem xét khi nào và tại sao con người phát triển quan hệ xã hội với các cá nhân hoặc nhóm xã hội khác và hậu quả tâm lý của các mối quan hệ xã hội này…+.
Quartz spoke to Kahn about the increasing prevalence of technological nature and why humans will be unable to invent an alternative to fostering meaningful connections with our environment.
Quartz trao đổi với Kahn về việc thiên nhiên công nghệ đang ngày càng phổ biến và tại sao con người sẽ không thể phát minh ra được một phương thức nhằm nuôi dưỡng các mối liên hệ có ý nghĩa với môi trường.
Our evolutionary history may explain why humans are so drawn to their smartphones, even when the devices take us out of the moment in our close relationships.
Lịch sử tiến hóa của chúng ta có thể giải thích lý do tại sao con người bị cuốn hút vào điện thoại thông minh của họ, ngay cả khi các thiết bị đưa chúng ta ra khỏi đường.
The truth is that scientists aren't sure why humans tell lies, but they do know
Mặc dù các nhà khoa học chưa thể giải thích nổi tại sao con người nói dối
Results: 103, Time: 0.0397

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese