HUMANS in Vietnamese translation

['hjuːmənz]
['hjuːmənz]
con người
human
people
man
person
mankind
humanity
loài người
human
humanity
mankind
nhân loại
humanity
mankind
human

Examples of using Humans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And we poor, irrational humans whipped them in a fair fight.
Loài người đáng thương, vô lý đã đánh chúng trong một trận công bằng.
But Lezmegadiel didn't realize humans get them at pet stores.
Nhưng Lezmegadiel đâu biết người phàm có thể mua ở tiệm thú cưng.
But there are countless ways to die. There's only one way humans are born.
Chỉ có một cách để con người được sinh ra đời.
There's only one way humans are born, but there are countless ways to die.
Chỉ có một cách để con người được sinh ra đời.
You break an old rule… between our people and the humans.
Giữa chúng ta và loài người. Ngươi đã phá vỡ thỏa thuận ngưng chiến cổ xưa.
But will it affect us humans?
Liệu chúng sẽ ảnh hưởng tới con người chúng ta chứ?
Infect 5000 humans in Zombie Escape.
Lây nhiễm 5000 human trong Zombie Escape.
Dogs help humans in many ways.
Chó rất có ích cho loài người trên nhiều phương diện.
Are all humans easy to read?
Chúng có dễ đọc bởi con người?
Their eyes are much like humans eyes.
Ánh mắt của nó giống như ánh mắt của loài người.
Conversely, if we protect the villagers, humans will have to die.
Ngược lại, nếu chúng tôi bảo vệ dân làng, loại người sẽ phải chết.
African swine fever does not affect humans.
Bệnh dịch tả lợn Châu Phi không ảnh hưởng đến người.
First, we can compare humans and animals.
Đầu tiên người ta so sánh giữa người và động vật.
The device has not been tested in animals or humans yet.
Quy trình này hiện vẫn chưa được thử nghiệm trên động vật hoặc trên người.
Down to earth humans.
Xuống hạ giới cho loài người.
There is data that WiFi and cellphone signals affect humans.
Vậy những tác hại nào của sóng wifi và điện thoại di động ảnh hưởng tới con người.
They like to see other humans fail.
Có những người thích chứng kiến thất bại của người khác.
They are only disasters to humans.
Họ chỉ là tai họa của nhân loại.
Not as important as humans.
Ko quan trọng bằng con người.
It really separates monkeys from humans.
Nó thật sự tách biệt loài khỉ với loài người.
Results: 33962, Time: 0.0414

Top dictionary queries

English - Vietnamese