WILL ALWAYS HELP in Vietnamese translation

[wil 'ɔːlweiz help]
[wil 'ɔːlweiz help]
sẽ luôn giúp
will always help
sẽ luôn giúp đỡ
will always help
luôn giúp đỡ
always help
luôn luôn giúp
always helps
always get
sẽ luôn hỗ trợ
will always support
will always help
will always assist
sẽ luôn luôn trợ giúp

Examples of using Will always help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will always help you.
Em sê luôn giúp anh.
You have always helped us be brave and we will always help you, too.
Và chúng tôi cũng sẽ luôn giúp anh.
He added:"We will always help people to quit, and smokers should never stop trying.
Ông nói thêm:" Chúng tôi sẽ luôn giúp người dân bỏ thuốc, và người hút thuốc không bao giờ nên ngưng thử bỏ thuốc.".
The maintenance will always help when they can, and cleaning staff do
Việc bảo trì sẽ luôn giúp đỡ khi họ có thể,
No matter what you do, self-care activities will always help you to center yourself and make you feel more relaxed.
Bất kể bạn làm gì, các hoạt động chăm sóc bản thân sẽ luôn giúp bạn tập trung vào bản thân và khiến bạn cảm thấy thư giãn hơn.
A friend will always help, and there's no doubt about that.
Bạn bè thì luôn giúp đỡ nhau, không cần phải nghi ngờ gì về điều đó cả.
After proposing to Neha, Ronny promises to her that he will always help and be with her if she is ever in trouble.
Sau khi cầu hôn Neha, Ronny hứa với cô rằng anh sẽ luôn giúp đỡ và ở bên cô nếu cô gặp rắc rối.
This will always help you to get the job done and that is something
Điều này sẽ luôn giúp bạn hoàn thành công việc
Vivino- is your partner in the world of wine which will always help avoid mistakes while making choice and track your wine taste.
Vivino- là đối tác của bạn trong thế giới rượu vang luôn luôn giúp tránh những sai lầm trong khi lựa chọn và theo dõi hương vị rượu của bạn.
My soul will be a protective shield for them and will always help them, whenever they have recourse.
Linh hồn Ta sẽ là nơi trú ẩn bảo vệ họ, và sẽ luôn giúp đỡ họ bất cứ lúc nào họ kêu cầu đến Ta.
From my experience Content is King and that will always help drive traffic regardless of whatever else is going on.
Từ kinh nghiệm của tôi Nội dung là Vua và điều đó sẽ luôn giúp thúc đẩy lưu lượng truy cập bất kể điều gì đang xảy ra.
Love will always help them to fight the hatred that they have built inside them.
Sự yêu thương luôn giúp đỡ họ chống lại sự căm ghét mà họ tự tạo ra.
This will always help you make the best choice if you are planning of making the best decision when controlling them.
Điều này sẽ luôn giúp bạn có sự lựa chọn tốt nhất nếu bạn đang có kế hoạch về việc ra quyết định tốt nhất khi điều khiển chúng.
In the context of work, the Queen usually refers to a woman who will always help you.
Trong bối cảnh công việc, Queen thường chỉ một người phụ nữ sẽ luôn giúp đỡ bạn.
But in the big cities there's lots of English and people will always help you when you ask.
Thành phố có rất nhiều biển chỉ dẫn bằng tiếng Anh và người dân luôn giúp đỡ nhiệt tình mỗi khi bạn hỏi đường họ.
Uor analyst team will always help to correctly assess the situation on the market and make the right decision.
Đội ngũ các nhà phân tích của chúng tôi sẽ luôn giúp đánh giá đúng tình hình trên thị trường và đưa ra quyết định đúng đắn.
chimps have found that both will cooperate, but humans will always help more.
loài người luôn giúp đỡ nhau nhiều hơn.
The faith that your parents instilled in you will always help you move on.'.
Đức tin mà cha mẹ các bạn đặt để trong tâm hồn các bạn sẽ luôn giúp các bạn tiến lên.”.
No matter where I am, who I am, we will always help each other.
Không kể là ta ở đâu, hay là ai, Chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau.
The faith that your parents inculcated in you will always help you to advance.”.
Đức tin mà cha mẹ các bạn đặt để trong tâm hồn các bạn sẽ luôn giúp các bạn tiến lên.”.
Results: 94, Time: 0.0513

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese