WILL ALWAYS KEEP in Vietnamese translation

[wil 'ɔːlweiz kiːp]
[wil 'ɔːlweiz kiːp]
sẽ luôn giữ
will always keep
will always hold
would always keep
will stay
will always stay
always gonna keep
sẽ luôn
will always
would always
are always going
will be
shall always
should always
will forever
will invariably
will keep
are always
luôn luôn
always
constantly
ever
invariably
forever
consistently
sẽ luôn tiếp tục
will always continue
will always go on
will always keep

Examples of using Will always keep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cats will always keep you busy.
Chú mèo khiến bạn luôn bận rộn.
A mentor will always keep you self-aware and prevent you from pitfalls that you may fall into.
Một người cố vấn sẽ luôn giữ cho bạn tự nhận thức và ngăn bạn khỏi những cạm bẫy mà bạn có thể rơi vào.
So we will always keep strict quality control management to improve the benefit of our customers.
Vì vậy, chúng tôi sẽ luôn quản lý chất lượng nghiêm ngặt để cải thiện lợi ích của khách hàng.
I don't know how long I will live, but I will always keep in my heart what I learned today.”.
Tôi không biết mình còn sống được bao lâu, nhưng tôi sẽ luôn giữ trong tâm những gì tôi được học hôm nay.”.
the voices like the Hallelujah band will always keep strengthening their faith and deliver the message of peace for everyone.
những giọng hát như Hallelujah sẽ luôn thêm sức cho đức tin của họ và đem đến thông điệp về sự bình an cho mọi người.
I hope you will always keep in your heart the enthusiasm so that you can become useful people in the future.
Tôi hy vọng các bạn sẽ luôn giữ trong tim sự nhiệt huyết để sau này có thể trở thành những con người có ích cho đất nước.
change people's lives across the world will always keep you motivated.
điều đó thúc đẩy bạn luôn luôn tiến bộ.
we have enlisted 30 such blogs that will always keep you updated and informed about the changes in content marketing arena.
chúng tôi đã tuyển dụng 30 blog như vậy sẽ luôn cập nhật và thông báo về những thay đổi trong lĩnh vực tiếp thị nội dung.
The app will always keep the last image taken, so don't forget
Ứng dụng sẽ luôn giữ hình ảnh cuối cùng được chụp,
We wish they will always keep a smile and positive spirit to overcome the painful days due to illness ahead.
Mong rằng, các em sẽ luôn giữ được nụ cười tươi và tinh thần lạc quan để vượt qua những ngày đớn đau vì bệnh tật phía trước.
The coming weeks will be super exciting with our company global tour and we will always keep you updated with our latest news.
Những tuần tới sẽ cực kỳ thú vị với tour du lịch toàn cầu của công ty chúng tôi và chúng tôi sẽ luôn cập nhật cho bạn những tin tức mới nhất.
No matter what, there will never be anyone else for me, and I will always keep you warm with my love.
Dù chuyện gì xảy ra, sẽ không bao giờ có một người khác cho anh và anh sẽ luôn che chở cho em.
We have won great victories together and I will always keep those memories in me.”.
Chúng tôi đã đạt được một số chiến tích tuyệt vời cùng nhau và tôi sẽ luôn giữ trong tim những kỷ niệm đó.”.
a daily exercise schedule will always keep you active, fit and healthy.
tập luyện hàng ngày sẽ luôn giữ cho bạn năng động, khỏe mạnh.
He said the cheerful, smiling faces of Maruko and her friends will always keep shining in the hearts of all her readers from children to grown-ups.
Những khuôn mặt tươi cười, vui vẻ của Maruko và bạn bè sẽ luôn tỏa sáng trong trái tim mọi độc giả nhiều thế hệ.
It's been such an emotion that I will always keep that wonderful smile in my heart.
Thật sự đó là hình ảnh anh rất cảm động, anh sẽ luôn giữ nụ cười tuyệt đẹp đó trong trái tim mình.
And we are[still] saying that we will always keep the door open for dialogue.
Và chúng tôi vẫn nói rằng chúng tôi sẽ luôn mở rộng cánh cửa đối thoại.
If you don't give your hundred percent in a relationship, you will always keep doubting if the other person has given his/her hundred percent.
Nếu bạn không cho đi trọn vẹn 100% sự chân thành của bạn, bạn sẽ luôn nghi ngờ liệu người kia có cho đi 100% của người ấy không.
Love is full of ups and downs, but I will always keep us grounded right next to each other.
Tình yêu tràn ngập những thăng trầm, nhưng anh sẽ luôn giữ chúng ta vững vàng ngay cạnh nhau.
At some point we will stop celebrating, but we will always keep waking up with a smile.
Có thể đôi lúc chúng tôi ngừng ăn mừng, nhưng chúng tôi sẽ luôn thức dậy với nụ cười trên môi.
Results: 96, Time: 0.0542

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese