WILL BE CONNECTED in Vietnamese translation

[wil biː kə'nektid]
[wil biː kə'nektid]
sẽ được kết nối
will be connected
would be connected
will be linked
going to be connecting
will be hooked up
will get connected
kết nối
connect
connectivity
link
network
interconnect
đều sẽ kết nối
will be connected
sẽ được liên kết
will be linked
will be associated
would be linked
would be associated
will be connected
will be aligned
will be bonded
will be tied
will be bound
liên kết
link
affiliate
association
linkage
alignment
affiliation
joint
associated
binds
bonding

Examples of using Will be connected in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It has been stated that the new rule of the future is going to be,“Anything that can be connected, will be connected.”.
Sẽ có một định luật mới được đặt ra trong tương lai,“ Bất cứ thứ gì có khả năng kết nối đều sẽ kết nối với nhau”.
Mark Zuckerberg believes that in the future everyone will be connected with programming elements, not only programmers.
Mark Zuckerberg nói rằng, trong tương lai, tất cả mọi người, và không chỉ các lập trình viên, sẽ được liên kết với các yếu tố lập trình.
The new rule of the future will be,‘Anything that can be connected, will be connected.'.
Sẽ có một định luật mới được đặt ra trong tương lai,“ Bất cứ thứ gì có khả năng kết nối đều sẽ kết nối với nhau”.
it is likely that practically everything will be connected to the Internet within the next few years.
bất cứ thứ gì đều sẽ kết nối tới Internet trong vòng vài năm tới.
In the future, we will come across a single rule:"Everything that can be linked together will be connected.".
Sẽ có một định luật mới được đặt ra trong tương lai,“ Bất cứ thứ gì có khả năng kết nối đều sẽ kết nối với nhau”.
Another recalled what Pope Francis has said in the past that the next world war will be connected with water.
Một vị khác nhắc lại điều Ðức Giáo Hoàng Phanxicô đã nói trong quá khứ rằng thế chiến sắp tới sẽ được nối kết với nước.
The satellites will be connected via a cable, and the satellites will provide the tension needed to keep the cable straight.
Các vệ tinh sẽ được nối với nhau thông qua dây cáp, và chúng sẽ cung cấp lực căng cần thiết để giữ cho dây cáp thẳng.
This cable will be connected to the existing Transneft Telecom communication lines, which are over 16,000 kilometers-long,
Hệ thống cáp này sẽ kết nối với các đường truyền hiện tại của Transneft Telecom,
All motors will be connected to an automatic transmission system with eight reports.
Các động cơ này sẽ được kết hợp với mới hệ thống truyền tải với 8 báo cáo.
Gwadar port will be connected with China's western province of Xinjiang through rail and road links.
Cảng Gwadar sẽ kết nối với thành phố Kashgar của Trung Quốc bằng đường sắt và đường bộ.
Traffic lights will be connected through the system and cameras will be installed on 78 streets
Dự án này sẽ kết nối hệ thống tín hiệu giao thông
The development will be connected with a new subway line currently under construction.
Tổ hợp này sẽ kết nối trực tiếp với tuyến tàu điện ngầm mới đang được xây dựng.
The alarm system will be connected to a red lamp, which he will hang in your room.
Hệ thống báo động sẽ được nối với một cái đèn đỏ, mà hắn sẽ treo trong phòng của tôi.
It will be connected to the system of nerves,
Chúng tôi gắn nó vào hệ thần kinh
Android mobile devices of users will be connected strictly with their jobs.
Thiết bị di động Android của người dùng sẽ kết nối chặt chẽ với công việc của họ.
The Prime Minister said that the Center will be connected to the WEF Industrial Revolution Centers 4.0 in the United States, EU, China and India.
Trung tâm trên sẽ được kết nối với các trung tâm công nghiệp 4.0 của WEF tại Hoa Kỳ, EU, Trung Quốc, Ấn Độ.
By the end of 2020, industry estimates claim 50 billion devices will be connected to 5G.
Đến cuối năm 2020, ước tính ngành công nghiệp tuyên bố 50 tỷ thiết bị sẽ được kết nối với 5G.
This grille will be the same as before, and it will be connected with the modified headlights.
Lưới tản nhiệt phía trước sẽ được giống như trước, và nó sẽ được kết hợp với đèn pha.
so you will be connected practically anywhere your ambition may take you.
vì thế bạn sẽ kết nối với bất kỳ nơi nào bạn muốn.
By 2021, industry estimates claim 50 billion devices will be connected to 5G.
Đến cuối năm 2020, ước tính ngành công nghiệp tuyên bố 50 tỷ thiết bị sẽ được kết nối với 5G.
Results: 346, Time: 0.0478

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese