WINNING in Vietnamese translation

['winiŋ]
['winiŋ]
chiến thắng
victory
triumph
winner
victorious
defeat
overcome
prevail
winning
conquered
winnings
thắng
win
victory
beat
winner
thang
defeat
prevail
goal
winnings
giành
win
gain
take
winner
earn
achieve
seize
đoạt
take
winner
win
laureate
award-winning
stealing
appropriated
plundered
trúng
hit
get
win
strike
winnings
shot
được
be
get
can
okay

Examples of using Winning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
England ended up winning 1-0 on a penalty kick by David Beckham.
Họ thắng Ecuador 1- 0 ở vòng 1/ 8 nhờ cú sút phạt của David Beckham.
What is‘winning the day'?
Win the day" nghĩa là gì?
Already dreaming about winning the next Powerball jackpot?
Giấc mơ của việc đạt được jackpot lớn kế tiếp?
Winning the French Open was a very emotional moment for me.
Chiến thắng giải Pháp Mở Rộng là một khoảnh khắc rất xúc động đối với tôi.
For the sake of winning against Princess Lupis,
Để chiến thắng được công chúa Lupis,
Where were they winning and where were they losing?
Họ không thua cuộc thì Họ thắng ở chỗ nào?
Where are they winning and where are you losing?
Họ không thua cuộc thì Họ thắng ở chỗ nào?
Winning seven of the last nine games seems incredible to me.
Họ thắng 7 trong 9 trận gần đây là điều không thể tin được đối với tôi.
It's like Harry Potter winning the Quidditch Cup with team Slytherin.
Giống như Harry Potter thắng Giải Quidditch với đội Slytherin.
Seung" for winning,"ju" for pillar.
Seung" nghĩa là thắng," Ju" trụ cột.
But if you want…- We're winning?
Ta đang thắng, nhưng nếu con muốn?
No, kiddo. There's no winning.
Không có chiến thắng. Không đâu, nhóc con.
You will be winning tourneys in no time.
Ngài sẽ vô địch các giải đấu sớm thôi.
I don't think I will be winning any"father of the year" awards.
Anh không nghĩ anh sẽ đạt giải Người cha của năm".
There's no winning. No.
Không có chiến thắng.
Avery's winning.
Avery đang thắng.
Announcement of winning the challeng.
Thông báo đạt rank thách đấu.
China winning new Cold War on the Mekong.
Trung Hoa đang thắng cuộc chiến tranh lạnh mới trên sông Mekong.
Winning combinations pay out both ways.
Kết hợp chiến thắng được trả tiền theo cả hai cách.
Daniel Bryan Winning the Royal Rumble?
Daniel Bryan sẽ chiến thắng tại Royal Rumble?
Results: 18978, Time: 0.0813

Top dictionary queries

English - Vietnamese