WINTER TIME in Vietnamese translation

['wintər taim]
['wintər taim]
thời gian mùa đông
winter time
the winter period
giờ mùa đông
winter time
winter hours
thời điểm mùa đông
winter time

Examples of using Winter time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Under current EU legislation citizens in all 28 EU countries have been required to move their clocks an hour forward on the last Sunday in March and switch back to winter time on the final Sunday in October.
Theo quy định hiện hành của EU, công dân tại tất cả 28 nước thành viên phải điều chỉnh đồng hồ tăng thêm 1 giờ vào ngày Chủ nhật cuối cùng của tháng Ba và quay trở về giờ mùa Đông vào ngày Chủ nhật cuối cùng của tháng 10.
Many come for skiing in the winter time at some of the many well-known ski resorts, such as Heavenly Ski Resort, Squaw Valley, and Homewood Mountain Resort.
Nhiều người đến để trượt tuyết vào thời điểm mùa đông tại một số trong nhiều khu nghỉ mát trượt tuyết nổi tiếng, như Heavenly Ski Resort, Squaw Valley và Homewood Mountain Resort.
While the temperature in the winter time does not dip too far below -10 Celsius or 14 F,
Trong khi nhiệt độ trong thời gian mùa đông không giảm xuống quá xa dưới- 10 độ C
EU law requires that citizens in all 28 EU countries move their clocks an hour forward on the last Sunday in March and switch back to winter time on the final Sunday in October.
Theo thông lệ, công dân tại tất cả 28 nước thành viên phải điều chỉnh đồng hồ tăng thêm 1 giờ vào ngày Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 và quay trở về giờ mùa Đông vào ngày Chủ nhật cuối cùng của tháng 10.
Winter time is hard enough for many people with the cold and darkness, so some activity will help you gain
Thời gian mùa đông là đủ khó khăn cho nhiều cá nhân cùng với sự mát mẻ
For example, in winter time, the water heater broke, the cooling process is slower and you can manage to get off
Ví dụ, vào thời điểm mùa đông, máy nước nóng bị hỏng, quá trình làm mát chậm hơn
Please, note that starting from October 29, 2017, European countries will switch to winter time, and one week later, starting from November 5, 2017, the USA will switch to winter time.
Chúng tôi xin trân trọng thông báo, kể từ 29/ 10/ 2017, tại các quốc gia Châu Âu sẽ thực hiện việc chuyển đổi sang giờ mùa đông và một tuần sau đó kể từ 05/ 11/ 2017- Mỹ cũng sẽ chuyển đổi sang giờ mùa đông.
The off season is winter time, however this is also when the ballet
Mùa giảm giá là thời gian mùa đông, tuy nhiên đây cũng là lúc mùa ba lê
Law currently requires that citizens in all 28 member countries move their clocks an hour forward on the last Sunday in March and switch back to winter time on the final Sunday in October.
Theo quy định hiện hành của EU, công dân tại tất cả 28 nước thành viên phải điều chỉnh đồng hồ tăng thêm 1 giờ vào ngày Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 và quay trở về giờ mùa Đông vào ngày Chủ nhật cuối cùng của tháng 10.
During winter time the museums, theatres and places of interest, can be visited and you can choose
Nếu bạn đi trong thời gian mùa đông, bạn có thể truy cập vào tất cả các viện bảo tàng,
In order not to die in the winter time, gophers make large stocks of food from the seeds of herbaceous plants that they feed on when everything is covered with snow.
Để không chết trong thời gian mùa đông, gophers tạo ra một lượng lớn thực phẩm từ hạt của cây thân thảo mà chúng ăn khi mọi thứ được bao phủ bởi tuyết.
Due to the lack of feed in the winter time, it does not make sense to get a large number of offspring and the farmer should
Do thiếu thức ăn trong thời gian mùa đông, không có ý nghĩa gì để có được một số lượng lớn con cái
Winter time is normally hard enough for many individuals with the frosty and darkness,
Thời gian mùa đông là đủ khó khăn cho nhiều cá nhân với cái lạnh
easy mounting in winter time over the manhole curtains
dễ dàng trong thời gian mùa đông qua rèm cửa
In fact, although I absolutely hate the cold, our next trip back to the country will have to be during Winter time as I can only imagine what some of these places look like covered in snow!
Trên thực tế, mặc dù tôi cực kỳ ghét cái lạnh, nhưng chuyến đi tiếp theo của chúng tôi trở lại đất nước sẽ phải diễn ra trong thời gian Mùa đông vì tôi chỉ có thể tưởng tượng một số nơi này trông như thế nào trong tuyết!
Vitamin D is synthesized in the skin in response to sunshine, and it's especially difficult to get in the winter time, as it's very difficult to get from diet alone.
Vitamin D được tổng hợp trong da để đáp ứng với ánh nắng mặt trời, và nó đặc biệt khó khăn để có được trong thời gian mùa đông, vì nó rất khó khăn để có được từ chế độ ăn uống một mình.
A study of these reptiles and their primary choice of prey(termites) suggests that armadillo lizards living in large groups will have a lower level of termite consumption during the winter time when insect populations are usually abundant.
Theo một nghiên cứu về những loài bò sát này thì sự lựa chọn con mồi chính của chúng( là mối) cho thấy: thằn lằn armadillo sống trong các nhóm lớn sẽ có mức tiêu thụ mối thấp hơn trong thời gian mùa đông khi quần thể côn trùng thường rất phong phú.
Spain as secret ambassador for her son, due to the political situation at the time and the fact that she made the pilgrimage during winter time, when the roads were so bad that such trips were normally avoided if possible.
thực tế là bà đã thực hiện cuộc hành hương trong thời gian mùa đông, khi những con đường rất tồi tệ mà những chuyến đi như vậy thường tránh nếu có thể.
a series of racking, echoing groans, but then picks up a twinkle of humor that makes everything all right."[8] She also recorded"Once Upon A Winter Time" for Parlophone Records, and"Souvenir D'Italia" for a European label.
Bà cũng đã thu âm" Once Upon A Winter Time" cho Parlophone Records và" Souvenir D' Italia" cho một hãng đĩa châu Âu.
grow stronger and faster during the winter times due to lack of sunlight.
nhanh hơn trong thời gian mùa đông do thiếu ánh sáng mặt trời.
Results: 81, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese