WRING in Vietnamese translation

[riŋ]
[riŋ]
vắt
extractor
grater
wring
clear
squeegee
mush
squeezed
milking
racking
pulsator
vặn
screw
twisting
turn
wring
fit
wrench
moi
get
rip
cut
took
dig
extorting
extract
wring
bóp
squeeze
pull
massage
wallet
purse
strangling
choked
honking
throttling
the scruff

Examples of using Wring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
bitcoin has a price ticker people look at daily, and so they wring their hands.
Bitcoin có ticker giá mọi người nhìn vào hàng ngày, và vì vậy họ vắt của họ tay.
towel is too wet, just gently wring out the water.
chỉ nhẹ nhàng vắt hết nước ra ngoài.
in the washing machine, and then let the spin cycle wring most of the water out of the garment.
sau đó để cho chu trình quay vắt phần lớn nước ra khỏi quần áo.
So you can wring it the mop head stretches… without ever touching it with your hands. So, when you pull up on the sleeve.
Vậy, khi cô kéo cái cần gạt, cái đầu lau sẽ được kéo dãn… vì thế cô có thể vắt nó mà không cần phải chạm tay vào nó.
So, when you pull up on the sleeve, the mop head stretches… so you can wring it without ever touching it with your hands.
Vậy, khi cô kéo cái cần gạt, cái đầu lau sẽ được kéo dãn… vì thế cô có thể vắt nó mà không cần phải chạm tay vào nó.
That I don't have to touch when I wring it. Yeah, I'm calling in because I would love a mop.
Tôi gọi vì tôi thích có một cây lau nhà mà không phải đụng vào khi vắt nó.
with 1 cable wring label on the cover inside.
với 1 nhãn vắt cáp ở nắp bên trong.
Hitler has said that he will wring Britain's neck like the neck of a chicken.
Hitler đã từng tuyên bố rằng hắn sẽ lấy nước Anh dễ dàng như nắm cổ một con gà.
In the face of a wrong I cannot remain supine and merely wring my hands, utter pious regrets, and thereby salve my conscience.
Đối mặt với bất công tôi không thể nào vẫn nhu nhược và chỉ xoắn tay, nói những lời thương tiếc thành tâm để qua đó xoa dịu lương tâm mình.
light novel, you can probably wring it out from people who get in contact with the main character, but such a rule
có lẽ bạn có thể vắt nó ra từ người liên hệ với nhân vật chính,
pinch or wring anything in your hand, two tendons in your wrist
kẹp hoặc vặn bất cứ thứ gì trong tay,
You are going to tell me every single, tiny detail of this unbelievable romance if I have to wring it out of you with my own two hands.
Bạn sẽ kể cho mình từng chi tiết nhỏ nhặt, bé tí của câu chuyện lãng mạn không thể tin được này nếu mình phải moi nó ra từ bạn bằng chính hai bàn tay mình.
be treated as a"terrorist", adding:"We will wring their necks, as one might a duck.".
bổ sung thêm rằng:" Chúng ta sẽ vặn cổ họ như làm với một con vịt".
You are going to tell me every single, tiny detail of this unbelievable romance if I have to wring it out of you with my own two hands.
Bạn sẽ nói với mình mọi chi tiết nhỏ nhặt nhất của câu chuyện lãng mạn không tin nổi này nếu mình phải moi nó ra từ bạn bằng chính hai tay mình.
should be treated as a"terrorist," adding:"We will wring their necks, as one might a duck.".
một" kẻ khủng bố", bổ sung thêm rằng:" Chúng ta sẽ vặn cổ họ như làm với một con vịt".
be treated as a"terrorist", adding:"We will wring their necks, as one might a duck".
một" kẻ khủng bố", bổ sung thêm rằng:" Chúng ta sẽ vặn cổ họ như làm với một con vịt".
pinch or wring anything in your hand, two tendons in your wrist
véo hoặc xoắn bất cứ thứ gì trong tay,
invest in a dryer, or simply wring the clothes to get rid of water,
chỉ đơn thuần là vắt áo quầnquần áo để khô,
Much of the concern about future drought under global warming has focused on rainfall projections, but higher evaporation rates may also play an important role as warmer temperatures wring more moisture from the soil,…….
Phần lớn những lo ngại về hạn hán trong tương lai về sự nóng lên toàn cầu tập trung vào các dự báo về lượng mưa, nhưng tỷ lệ bốc hơi cao hơn cũng có thể đóng một vai trò quan trọng do nhiệt độ ấm hơn lấy nhiều hơi ẩm từ đất hơn.
satisfying work expectations, dealing with patients or students or clients or colleagues- all these can wring us dry, particularly at this time of year.
đồng nghiệp- tất cả mọi điều này đều có thể làm cho chúng ta khô kiệt, đặc biệt là vào thời điểm này của năm.
Results: 67, Time: 0.0598

Top dictionary queries

English - Vietnamese