XIANG in Vietnamese translation

hạng
class
rank
grade
category
division
tier
rating
no.
chart
rate
tương
same
soy
similar
mutual
future
relative
accordingly
equivalent
interactive
xiang
hương
huong
incense
flavor
perfume
aroma
scent
home
fragrance
taste
flavour

Examples of using Xiang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chen Xiang coldly retorted.
Trần Vương lạnh lùng đáp lại.
Xiang Dong, go over our previous experiment results again.
Hướng Đông, chúng ta kiểm tra lại kết quả một lần nữa đi.
You killed Xiang Dong!
Anh giết Hướng Đông sao?
This is Sister Xiang.
Đây là chị Trương.
I will beat them like I beat Sun Xiang.
Tôi trực tiếp đưa chúng vào Sun Xiang.
I'm really not the one who killed Xiang Dong.
Tôi không phải là người giết Hướng Đông.
Xiang Yu was furious when he heard this and planned to attack Liu Bang.
Hạng Vũ đã rất tức giận khi nghe điều này và lên kế hoạch tấn công Lưu Bang.
Macro of autumn room Yangzhou coarsely woven black Xiang Fei cursive lower case Starter rows copied by hand brushes the Philippine Red.
Bàn chải vĩ mô của mùa thu phòng Yangzhou coarsely dệt màu đen tương phi trường hợp thấp hơn cursive Starter hàng sao chép bằng tay đỏ Philippine.
Such as why Han Xin left Xiang Yu and came to me. Some truths are never told.
Như chuyện tại sao Hàn Tín lại bỏ Hạng Vũ và đến với phe ta. Một vài sự việc chưa bao giờ được kể.
Huang Xiang, a poet, calligrapher,
Ông Hoàng Tường, một nhà thơ,
Xiang Liu's hands went around his throat“This concerns the lives of thousands of soldiers, it's not one of your loneliness dispelling games!”.
Tương Liễu nắm chặt cổ hắn,“ Chuyện liên quan đến tính mạng của hơn một ngàn chiến sĩ, không phải trò chơi tịch mịch của ngươi!”.
Even if Xiang Yu had another thousand chances, he couldn't win against Liu Bang.
Kể cả Hạng Vũ có 100 cơ hội anh ta không thể đánh bại Lưu Bang.
US authorities have said that Xiang Li will be deported after he is released from prison.
Giới chức Mỹ cho biết Lý Tường sẽ bị trục xuất sau khi ra tù.
Xiang Liu said“I now believe that you were forced to eat lots of strange disgusting things.”.
Tương Liễu nói:“ Bây giờ ta thật sự tin ngươi từng bị bắt ăn rất nhiều thứ ghê tởm cổ quái.”.
Xiang Yu the Conqueror(232-202 BC),
Hạng vũ( 232- 202 TCN),
Lei Xiang, Come and to eat your favorite fried chicken's wings made by grandmother.”.
Lôi Tường, đến đây, bà nội cho con món cánh gà nướng đỏ mà con thích ăn nhất.".
the Yangtze River basin, including the river valleys of Han, Xiang, Zi, Yuan,
bao gồm các thung lũng sông Hán, Tương, Tử, Nguyên,
Liu Bang also explained that the misunderstanding was caused by vile words from someone plotting to sow discord between him and Xiang Yu.
Lưu Bang cũng giải thích rằng sự hiểu lầm đã xảy ra bởi những lời gièm pha từ một người nào đó đang âm mưu gây mất đoàn kết giữa ông và Hạng Vũ.
Actor Character Introduction Lu Zhan Xiang Emperor A child emperor that plays dumb, but is actually very poised and smart.
Diễn viên Tính cách Giới thiệu Lư Triển Tường Hoàng đế Thần quốc Một hoàng đế trẻ con tuy ngốc nghếch nhưng thực chất lại rất đĩnh đạc và thông minh.
receiving its water from the Xiang River.
nhận nước từ sông Tương.
Results: 443, Time: 0.102

Top dictionary queries

English - Vietnamese