YOU CONSTRUCT in Vietnamese translation

[juː kən'strʌkt]
[juː kən'strʌkt]
bạn xây dựng
you build
you construct
you formulate
you develop

Examples of using You construct in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
what the clinical neuropsychologist, Dr. Mario Martinez captures in his book The MindBody Code: How to Change the Beliefs that Limit Your Health, Longevity, and Success:“One of the most important lessons is that forgiveness is a liberation from the personal enslavement you construct when a misdeed is perpetrated against you..
thành công của bạn:“ Một trong những bài học quan trọng nhất là sự tha thứ là sự giải thoát khỏi sự nô lệ cá nhân mà bạn xây dựng khi một hành vi sai trái chống lại bạn..
You constructed walls and thus encircled a portion of the sky.
Bạn xây các bức tường và do vậy bao bọc một phần của bầu.
You constructed the Plague Doctor's psychological portrait!
Anh dựng chân dung tâm lý của Bác Sĩ Bệnh Dịch!
it can compare to exploring an amusement park which you constructed on your own.
khám phá một công viên giải trí mà bạn xây dựng cho riêng mình.
There, you can call up the image of sadness that you constructed- a wave, a pool, or whatever image you came up with.
Ở đó, bạn có thể gọi lên hình ảnh của nỗi buồn mà bạn đã xây dựng- một làn sóng, một hồ bơi, hoặc bất cứ hình ảnh nào bạn nghĩ ra.
But it's still the building you constructed. They made some major renovations after the explosion.
Nhưng nó vẫn là tòa nhà mà anh đã dựng lên. Họ đã đại tu nơi này sau vụ nổ.
If you construct the outside.
Nếu bạn xây dựng bên ngoài.
What exactly do you construct?
Chính xác thì xây gì?
Can you construct the tallest tower?
Bạn có thể xây dựng tháp cao nhất?
What exactly do you construct? Construction.
Chính xác thì xây gì? Xây dựng.
How did you construct the characters?
Chú xây dựng các nhân vật như thế nào?
How did you construct this portrait?
Chị đã xây dựng hình ảnh này như thế nào?
You construct validation rules like an equation.
Bạn xây dựng các Validation rule như một phương trình.
Construction. What exactly do you construct?
Chính xác thì xây gì? Xây dựng.
What exactly do you construct? Construction?
Xây dựng.- Mà anh xây cái gì?
Social media is where you construct your brand.
Phương tiện truyền thông xã hội là nơi bạn xây dựng thương hiệu của bạn..
Construction. What exactly do you construct?
Xây dựng.- Mà anh xây cái gì?
So, how do you construct belief?
Vậy, bạn kiến tạo niềm tin như thế nào đây?"?
Question: Tell me how you construct a line-up.
Hỏi: hỏi bạn ơi tạo link truyện làm sao.
Follow the next steps before you construct a reply email.
Thực hiện theo các bước sau trước khi bạn xây dựng một email trả lời.
Results: 1869, Time: 0.0306

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese