YOU PAY in Vietnamese translation

[juː pei]
[juː pei]
bạn phải trả
you pay
you have to repay
you incur
you have to give
bạn trả
you pay
you return
you repay
you give
bạn thanh toán
you pay
your payment
you to checkout
your payout
trả tiền
pay
payment
anh trả
you pay
anh phải trả
you have to pay
you must pay
ông trả
he paid
he returned
his grandfather gave
saying that he had charged him
cô trả
she pays
cậu trả
you pay
ngươi trả giá
you pay
em trả
mày phải trả giá

Examples of using You pay in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You pay me first!
Anh phải trả cho tôi trước!
I pay the bills this month and you pay next month.
Tháng này tôi trả thì tháng sau anh trả.
I will make you pay for what you have done to me!
Ta phải bắt ngươi trả giá cho những gì ngươi đã làm với ta!
You get what you pay for, and you pay for what you get.”.
You get what you pay for”- Bạn có được những gì bạn trả cho.
But it's the price you pay for dreams.
Đấy là cái giá mà cô trả cho một giấc mơ.
An8}As long as you pay enough…{\an8}-How much?
An8} Miễn là cậu trả đủ…{\ an8}- Bao nhiêu?
Just out of curiosity, you pay me 10 million.
Tôi tò mò, ông trả tôi 10 triệu và ông nhận được.
You pay your money, you get to hear something.
Em trả tiền để nghe những thứ làm em dễ chịu.
It's like k editkort debt… they just want you pay forever.
Họ chỉ muốn anh phải trả suốt đời.
They are more expensive, but you usually get what you pay for.
Nó rất đắt nhưng bạn thường có được những gì anh trả cho.
You pay the higher amount between.
Chi trả số tiền lớn hơn giữa.
You pay $4.25 for a pack of cigarettes?
Cô trả$ 4.25 cho một gói thuốc à?
I'm going to make you pay like she did. Thomas!
Ta sẽ bắt ngươi trả giá cho con bé. Thomas!
Can you pay us, please?- Yes.- Okay?
Vâng. Ông trả công cho chúng tôi được chưa?
You pay with a card?
Cậu trả bằng thẻ à?
Can you pay?
Em trả nhé?
It's the price you pay for being successful.
Đó là cái giá anh phải trả để được thành công.
Ask someone around you quietly,"How much would you pay for this?".
Hãy hỏi nhỏ một ai đó xung quanh“ How much would you pay for this?”.
They're also very expensive but you usually get what you pay for.
Nó rất đắt nhưng bạn thường có được những gì anh trả cho.
Why should you pay yourself first?
Tại sao nên chi trả cho bản thân trước tiên?
Results: 3136, Time: 0.071

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese