YOU WON in Vietnamese translation

[juː wʌn]
[juː wʌn]
bạn thắng
you win
you gain
you triumph
anh đã thắng
he won
you have won
you beat
đã thắng
win
have overcome
beat
have won
prevailed
overcame
have prevailed
has triumphed
i have conquered
cậu thắng
you win
you beat
em thắng
you win
i beat
cô đã thắng
she won
con thắng
you win
bạn giành
you win
you gain
you spend
you take
ông thắng
he won
mr. thang
mr thang
he swept
you beat
ngươi thắng
giành được
cháu đã chiến thắng
anh đã giành

Examples of using You won in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You won the first round.
Cô đã thắng ván đầu tiên.
You won, Danny.
Em thắng rồi, Danny.
Do you think you won?
Cậu nghĩ là cậu thắng à?
You won 20 bucks.
Anh đã thắng 20 đô la.
This means that you should not bet the money that you won.
Bạn không nên đặt cược số tiền đã thắng.
If your four chips reached the end first, you won.
Khi bốn quân cờ về đích trước thì bạn giành chiến thắng.
I can't believe you won all 11 primaries.
Tôi không tin được là ông thắng ở cả 11 bang.
You won.
Con thắng rồi.
You won a long time ago.
Cô đã thắng từ lâu rồi.
You won the game.
Em thắng trò chơi.
Yu! I heard you won today's game. Haru!
Haru! Nghe nói cậu thắng trận này. Yu!
You won and they robbed you..
Anh đã thắng, và họ là bọn ăn cướp.
You are stronger than I am, so you won.
Ngài mạnh hơn tôi, nên Ngài đã thắng.
If you won that money.
Nếu như ngươi thắng tiền.
You won for two reasons,” the teacher responded.
Con thắng vì hai lý do,” người thầy trả lời.
Lesley Stahl: Even though you won you're saying that-.
Lesley Stahl: Mặc dù ông thắng ông đã nói rằng-.
You won it fair and square.
Cô đã thắng nó một cách công bằng.
You won.
Em thắng rồi.
It doesn't count.-Yes, you won, but…-I won..
Phải, cậu thắng, nhưng…- Không tính.
You won and they robbed ya!.
Anh đã thắng, và họ là bọn ăn cướp!
Results: 568, Time: 0.051

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese