YOUR EFFORTS in Vietnamese translation

[jɔːr 'efəts]
[jɔːr 'efəts]
những nỗ lực của bạn
your efforts
your attempts
your endeavors
những cố gắng của bạn
your efforts
nỗ lực của anh
his effort
his attempt
his bid to make
sự nỗ lực
of effort
những nỗ lực của con
your efforts
những cố gắng của cô
nỗ lực của ngươi
sức lực
strength
power
effort
force
might
your energy
vigor
exertion
your efforts

Examples of using Your efforts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But your efforts only succeed in getting you to the wrong place faster.
Nhưng cố gắng của bạn cũng chỉ dẫn đến địa chỉ sai nhanh hơn.
Your efforts will be recognized in the organization.
Những sự nỗ lực của bạn sẽ được công nhận trong cơ quan.
The work you do and your efforts are properly valued.
Công sức cố gắng của bạn bỏ ra sẽ được đánh giá xứng đáng.
Thank you so much for your efforts!”.
Cảm ơn rất nhiều vì những nỗ lực của các bạn!”.
Your Efforts Will Be Recognised.
Sự cố gắng của bạn sẽ được công nhận.
But all of them are not worth your efforts.
Nhưng không phải tất cả chúng đều xứng đáng với nỗ lực của bạn.
A plan will help you coordinate your efforts and be proactive.
Một kế hoạch sẽ giúp bạn phối hợp các nỗ lực của mình và chủ động.
You thought that nobody appreciated your efforts.
Bạn cho rằng mọi người không trân trọng cố gắng của bạn.
This is what you're getting for your efforts.
Đó là những gì họ nhận được cho những cố gắng của mình.
How much do you want to share with them about your efforts?
Bạn muốn chia sẻ bao nhiêu với họ về cố gắng của bạn?
I challenge you to re-double your efforts.
Anh đợi cô tăng gấp đôi nỗ lực của mình.
I just wanna thank you all for your efforts.
Xin cảm ơn tất cả mọi người vì những nỗ lực của các bạn.
They're gonna spit in all your efforts.
Họ có mà nhổ vào tất cả những nỗ lực của cậu.
Success is the Reward for all of Your Efforts.
Thành công chính là phần thưởng lớn nhất cho mọi sự cố gắng của bạn.
You will not regret your efforts.
Bạn sẽ không ân hận vì những cố gắng của mình.
are upset when certain editorial offices reject your efforts.
bạn bối rối khi một vài chủ bút khước từ những cố gắng của bạn.
These may seem like small tasks, but your efforts will be appreciated.
Dù đó dường như chỉ là những việc nhỏ, nhưng những cố gắng của bạn sẽ được mọi người quý trọng.
I understand what you think your role is in all of this, and I appreciate your efforts.
Tôi hiểu anh nghĩ gì về vai trò của anh trong tất cả chuyện này, Và tôi cảm kích những sự nỗ lực của anh.
The locals will appreciate your efforts in trying to speak their language.
Người dân địa phương sẽ đánh giá cao sự nỗ lực làm cho bạn nói ngôn ngữ của họ.
Your child will likely retaliate and do everything in his power to undermine your efforts.
Con bạn sẽ muốn trả đũa và làm những thứ trong khả năng của mình để phá những cố gắng của bạn.
Results: 1102, Time: 0.0622

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese