EFFORTS in Vietnamese translation

['efəts]
['efəts]
những nỗ lực
effort
attempt
hard work
endeavor
endeavours
cố gắng
try
attempt
strive
effort
endeavor
struggle
nhằm
in order
a bid
aims
intended
targeting
designed
seeks
meant
attempts
efforts

Examples of using Efforts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He was particularly disenchanted by the crown's efforts to establish a Jewish state in the middle of Palestine,” Butler says.
Ông đặc biệt thất vọng với nỗ lực của hoàng gia để thành lập một nhà nước Do Thái ở giữa Palestine", Butler nói.
And continuous efforts to improve our technology, services and management, we are working to become
Với nỗ lực không ngừng cải thiện dịch vụ công nghệ,
Focus your team's efforts via a high-quality digital whiteboard display, change details on the fly and exchange ideas in real time.
Tập trung vào những nỗ lực của đội nhóm thông qua màn hình bảng trắng kỹ thuật số chất lượng cao, thay đổi chi tiết tức thì và trao đổi ý tưởng trong thời gian thực.
After seeing everyone's efforts to help me, I do not want to give up.
Trước những nỗ lực giúp đỡ của mọi người, tôi không muốn bỏ cuộc.
Na Son said he made efforts to clarify and to claim copyright of the photo
Na Sơn cho biết đã cố gắng để làm rõ và khẳng định bản
The aftermath of the killing threatened Saudi Arabia's efforts to diversify its economy.
Những vấn đề nảy sinh do vụ việc này đe dọa tới nỗ lực đa dạng hóa nền kinh tế của Saudi Arabia.
The election is a major element in Western efforts to stabilize Afghanistan.
Động thái này làm ảnh hưởng lớn tới nỗ lực của phương Tây trong việc ổn định Afghanistan.
Keywords or topics that are the focal point of their efforts, current rankings, percent of movement up or down.
Từ khoá hoặc chủ đề là điểm nhấn của nỗ lực của họ, bảng xếp hạng hiện tại, tỷ lệ di chuyển lên hoặc xuống.
But I could form no conception, in spite of my efforts, in spite of the tortures of my soul!
Nhưng tôi không thể hình thành bất kỳ một ý niệm nào, mặc dù cho những cố gắng của mình, mặc cho sự đau đớn cùng cực trong tâm hồn'!
Despite the UN's efforts to bring the conflicting parties to the negotiating table, conflicts of interest
Mặc dù LHQ đã nỗ lực đưa các bên xung đột ngồi vào bàn đàm phán,
For your weight loss efforts to be successful,
Đối với những nỗ lực giảm cân của bạn để thành công,
We understand that you put efforts to deposit money,
Chúng tôi hiểu rằng bạn đang cố gắng gửi tiền,
Ronaldo again donated a huge amount of money in 2015, to the relief efforts for the Nepalese earthquake in April 2015.
Vào năm 2015, Ronaldo phải quyên góp một số tiền khá lớn để nỗ lực cứu trợ cho những người dân Nepal trong trận động đất kinh hoàng vào tháng 4 năm 2015.
With rare exceptions, it's better to pour all your efforts into building a single, powerful local brand on a single, powerful website.
Với những trường hợp ngoại lệ hiếm hoi, tốt hơn hết là hãy đổ hết sức vào việc xây dựng một thương hiệu địa phương mạnh mẽ trên một trang web duy nhất, mạnh mẽ.
The political crisis in Venezuela now appears to be reaching boiling point amid growing efforts by the opposition to unseat Mr Maduro.
Cuộc khủng hoảng chính trị ở Venezuela dường như đã lên đến đỉnh điểm với các nỗ lực ngày càng tăng lên từ phe đối lập nhằm hạ bệ ông Maduro.
These efforts help us identify usability issues and discover new solutions
Họ giúp chúng tôi nhận biết các sự cố về khả năng sử dụng
As a result of her efforts, the World Health Organization declared leprosy under control in Pakistan by 1996- earlier than most other Asian countries.
Do nỗ lực của cô, Tổ chức Y tế Thế giới đã tuyên bố bệnh phong được kiểm soát ở Pakistan vào năm 1996, sớm hơn hầu hết các quốc gia châu Á khác.
The ways Islamist militants are effectively adapting to Western nation-building efforts indicate that they have become ineluctably political actors.
Những cách phiến quân Hồi giáo thích nghi với các nỗ lực xây dựng quốc gia của phương Tây cho thấy chúng đã trở thành những chủ thể chính trị không thể gạt bỏ.
According to Icelandic media, locals began rescue efforts to save the whales even before emergency teams arrived.
Theo truyền thông Iceland, người dân địa phương đã cố gắng giải cứu bầy cá voi trước khi các đội cứu hộ khẩn cấp được cử đến.
Gilgamesh weeps at the futility of his efforts, because he has now lost all chance of immortality.
Gilgamesh khóc trước những nỗ lực vô ích của mình, vì giờ đây chàng đã đánh mất hết cơ hội trường sinh bất tử.
Results: 28361, Time: 0.0564

Top dictionary queries

English - Vietnamese