YOUR FANS in Vietnamese translation

[jɔːr fænz]
[jɔːr fænz]
fan của bạn
your fans
your audience
fans của bạn
your fans
các fan của anh
his fans
các fan hâm mộ của bạn
your fans
người hâm mộ của mày
người hâm mộ của anh
his fans

Examples of using Your fans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No. Jonny, they're your fans.
Jonny, họ là fan của anh. Không.
You let your fans sleep in the stairway!
Anh để cho người hâm mộ mình ngủ ngay đầu cầu thang!
When you write back, tell your fans to use more butter.
Khi mày kí tặng, bảo với fan của mày là thêm nhiều bơ hơn nhé.
You haven't engaged with your Fans.
Bạn không kết nối với những người hâm mộ của bạn.
These are your fans.
Họ là fan của anh.
Second, you must have a direct relationship with your fans.
Thứ hai, bạn phải xây dựng mối quan hệ trực tiếp với fan của mình.
Final question, anything you want to say to your fans?
Câu hỏi cuối, bạn có lời gì muốn gửi đến fan hâm mộ của mình?
Did you receive any unique gifts from your fans?
Anh từng nhận được những món quà đặc biệt gì từ người hâm mộ mình?
The letter you wrote to your fans was beautiful.
Thư ông viết cho người tình rất hay.
Hold a flash contest for your fans.
Tổ chức các cuộc thi cho các fans của bạn.
Are you going to meet your fans?
Chị có dự định gặp gỡ người hâm mộ của mình?
Don't keep expecting love and support from your fans.
Đừng giữ tình yêu và hi vọng từ các fans của mình.
How do you explain that to your fans?
Anh giải thích thế nào với những người hâm mộ mình?
Do you have any exciting news to share with your fans?
Bạn có một tin tức thú vị muốn chia sẻ với fan của mình?
That way your fans will no longer be tortured.
Như vậy sẽ không làm da mựt của bạn bị nhờn nữa.
When do you come to meet your fans in Finland?
Và khi nào các bạn sẽ tới Hồng Kông để gặp các fan của mình?
How do you feel about your fans?
Chị cảm nhận sao về các fan của mình?
A little something for your fans.
Món quà nhỏ cho fan của mày.
your crew, your fans.
đội đua, người hâm mộ con.
But now they're my fans. The ones that used to be your fans.
Nhưng bây giờ là fan của tôi. Những người từng là fan của cậu.
Results: 285, Time: 0.0534

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese