YOUR WORK in Vietnamese translation

[jɔːr w3ːk]
[jɔːr w3ːk]
công việc của bạn
your job
your work
your business
your task
your workflow
your employment
your affairs
làm việc của bạn
your work
your job
your employment
your workplace
your workspace
your employability
do your thing
tác phẩm của bạn
your work
your artwork
your piece
your art
your compositions
công việc của anh
his work
your job
việc của mình
my job
his work
own thing
my business
your chores
my affairs
your workplace
công việc của cô
her work
her job
your business
your employment
công việc của cậu
your job
your work
your work
công việc của ngươi
your work
your job
tác phẩm của anh
his work
your artwork

Examples of using Your work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Alcohol? That can't be good for your work.
Nó không thể tốt cho công việc của cậu. Uống rượu?
Do your work and figure it out.
Làm công việc của cô và tìm ra nó.
Six days shall labour and do all your work.”.
Trong sáu ngày, ngươi sẽ lao động và làm mọi công việc của ngươi".
No, you… I have never complained about your work.
Không, anh… Em chưa bao giờ phàn nàn về công việc của anh.
What?- Your work is not finished here yet.
Công việc của cậu tại đây vẫn chưa xong.
They will read your work.
Và họ sẽ đọc tác phẩm của anh.
God says:“Six days you shall labor and do all your work.”.
Chúa phán:“ Trong sáu ngày, ngươi sẽ lao động và làm mọi công việc của ngươi.
I am very curious about your work.
Tôi rất tò mò về công việc của cô.
Your work makes me sad.
Công việc của cậu làm tớ buồn.
I'm curious about your work.
Tôi rất tò mò về công việc của cô.
Youth culture is a reoccurring theme in your work.
Văn hoá trẻ là chủ đề trở đi trở lại trong tác phẩm của anh.
In order to better evaluate your work.
Để đánh giá tốt hơn công việc của ngươi.
Your work is not finished here yet.
Công việc của cậu tại đây vẫn chưa xong.
But all the rest is your work.
Tất cả mọi việc còn lại là công việc của cô.
Is that all you see in me, your work?
Có phải anh nhìn thấy em, trong tác phẩm của anh,?
You must pardon me for interrupting your work.".
Hãy tha thứ cho ta vì đã làm gián đoạn công việc của ngươi.“.
We will of course pay you for your work.
Tất nhiên, chúng tôi phải trả tiền cho công việc của cậu.
He's always moved by your work.
Ngài ấy luôn ngưỡng mộ bởi công việc của cô.
Let's have him here, see your work.
Anh ấy nên đến Barcelona xem tác phẩm của anh.
I hope I'm not interrupting your work.
Hy vọng tôi không interrupt công việc của cậu.
Results: 5113, Time: 0.0669

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese