ZEN in Vietnamese translation

[zen]
[zen]
thiền
meditation
zen
meditate
meditative
mindfulness
quân
military
army
quan
air
corps
jun
militant
martial
personnel
militia

Examples of using Zen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Zen Inspired Interior Decor.
Phong thuỷhome decornội thấttrang trí nhàá đông.
Zen- Relax and Meditations.
Mô tả của Zen- Relax and Meditations.
I have lived with several Zen masters-all of them cats.
Tôi đã sống với nhiều thiền sư- họ đều là những con mèo.
I will guide you to Zen and Ayame-sama's grave for the time being.
Giờ ta sẽ dẫn cháu đến mộ của Zen và Ayame- sama.
This is not Zen.”.
Đây không phải là ôsin”.
P: When you say that, it is like the Zen koan;
P: Khi anh nói điều đó, nó giống như câu châm ngôn của Zen;
Subscribe to our channel Yandex Zen!
Theo dõi kênh của chúng tôi trong Yandex Zen.
That is‘the Zen perspective'?
Đó là quan điểm của Sion?"?
This is Zen dynamism.
Đây là cương lĩnh của Zen.
I need some Zen.
Mình cần một zenzen.
First, comes the Zen mode.
Thứ nhất là sự xuất hiện của Zen.
That's what Zen is.
Đó mới là tu.
This list contains all the channels that meet Zen requirements.
Danh sách này chứa tất cả các kênh đáp ứng yêu cầu của Zen.
Is familiar with MVC frameworks: Zen.
Quen thuộc với các framework như: Ze.
Older content is stored in the Yandex Zen database.
Nội dung cũ hơn được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu của Yandex Zen.
Cardinal Zen questioned,“Can the gentlemen at the Vatican tell us what we have gained with that agreement?
Đức Hồng y Quân đặt câu hỏi:" Quý ngài tại Vatican có thể cho chúng tôi biết những gì chúng ta đã đạt được với thoả thuận đó không?
Parolin, Cardinal Zen said, is"so optimistic about the so-called'Ostpolitik', the compromise.".
Parolin,” Đức Hồng y Quân nói,“ rất lạc quan về cái gọi là‘ Ostpolitik,' sự thỏa hiệp.”.
More and more, the Church[is] under persecution,” Cardinal Zen said on Tuesday,“both the official Church, and the underground.”.
Giáo hội đang bị đàn áp ngày càng tăng,” Đức Hồng y Quân nói hôm thứ Ba, cả Giáo hội chính thức lẫn Giáo hội hầm trú.
Cardinal Zen said that Chinese Catholics come to Hong Kong from the mainland to ask what he can do for the Church in China.
Đức Hồng y Quân nói rằng người Công giáo Trung quốc đến Hồng Kông từ đại lục để hỏi ngài có thể làm gì cho Giáo hội Trung quốc.
Cardinal Zen sent an Easter statement to all cardinals around the world expressing his concern for the Church in China.
Đức Hồng y Quân đã gởi một diễn văn Phục sinh tới các hồng y trên thế giới bày tỏ quan ngại của ngài Giáo hội ở Trung Quốc.
Results: 2365, Time: 0.076

Top dictionary queries

English - Vietnamese