Examples of using Aging in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
15 phải có cảnh báo như sau:“ Skin Cancer/ Skin Aging Alert: Spending time in the sun increases your risk of skin cancer and early skin aging.
Kết quả nghiên cứu mới này trùng với kết quả của nhóm nghiên cứu trước đó là: the German Study on Aging, Cognition and Dementia in Primary Care Patients( AgeCoDe).
15 phải có cảnh báo như sau:“ Skin Cancer/ Skin Aging Alert: Spending time in the sun increases your risk of skin cancer and early skin aging.
Health và Aging.
15 phải có cảnh báo như sau:“ Skin Cancer/ Skin Aging Alert: Spending time in the sun increases your risk of skin cancer and early skin aging.
15 phải có cảnh báo như sau:“ Skin Cancer/ Skin Aging Alert: Spending time in the sun increases your risk of skin cancer and early skin aging.
15 phải có cảnh báo như sau:“ Skin Cancer/ Skin Aging Alert: Spending time in the sun increases your risk of skin cancer and early skin aging.
Vào tháng 8 tới, Singapore sẽ ra mắt một chương trình có tên“ Modern Aging” do US Enterprise
Theo một nghiên cứu được công bố trến tạp chí Aging vào năm 2012, các nhà nghiên cứu từ đại học y khoa Albert Einstein và Đại học Yeshiva đã chỉ ra tính cách cá nhân đặc biệt mà một nhóm gồm 243 người cao tuổi đều có.
Nếu bạn gửi email tới địa chỉ Tips@ Anti- Aging- Games.
đồng tác giả của Ending Aging( 2007).
đồng tác giả của Ending Aging( 2007).
Theo một tài liệu học thuật ở Frontiers trong Aging Neuroscience, những người tham gia vào một lớp học múa kéo dài hàng giờ đã có những cải tiến đáng kể về hiệu suất… trong nhận thức/ sự chú ý( trí nhớ, khả năng không gian, ngôn ngữ và sự chú ý), thời gian phản ứng, cảm giác- hiệu suất, tư thế và lối sống” sau sáu tháng trong lớp.
Trong một đánh giá khoa học được công bố trên Frontiers in Aging Neuroscience, các nhà nghiên cứu phát hiện ra
Thạc sĩ của chúng tôi trong các vấn đề toàn cầu trong Gerontology và Aging có thể được nghiên cứu hoàn toàn trực tuyến
Thứ ba, theo một bài báo năm 2007 trong tạp chí Clinical Interventions in Aging mang tên" Quá trình lão hóa và can thiệp tiềm năng để tăng tuổi thọ( The Aging Process and Potential Interventions to Extend Life Expectancy)", thì không có một
Theo một tài liệu học thuật ở Frontiers trong Aging Neuroscience, những người tham gia vào một lớp học múa kéo dài hàng giờ đã có những cải tiến đáng kể về hiệu suất… trong nhận thức/ sự chú ý( trí nhớ, khả năng không gian, ngôn ngữ và sự chú ý), thời gian phản ứng, cảm giác- hiệu suất, tư thế và lối sống” sau sáu tháng trong lớp.
Hiện tại, National Institute on Aging( NIA) Hoa Kỳ đang tiến hành thử
Tất cả 3 mục trên đều dựa trên tiêu chuẩn y tế hiện có, để giúp các viên chức quyết định liệu quyền lợi trợ cấp có còn được bảo đảm hay không, theo luật sư Kate Lang từ Justice in Aging- tổ chức bất vụ lợi ở Washington chuyên tập trung vào quyền lợi y tế cho người cao niên có thu nhập thấp.
trên tạp chí Age and Aging.