AGING in Vietnamese translation

['eidʒiŋ]
['eidʒiŋ]
lão hóa
age
senescence
senescent
già
old
elderly
age
tuổi
age
year old
young
aging
anti-aging
quá trình lão hóa
aging process
aging

Examples of using Aging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
with an average age of 69 years, who were participating in the Walnuts and Healthy Aging(WAHA) study.
tham gia vào nghiên cứu Walnuts and Healthy Aging( WAHA).
It helps support a healthy immune system and healthy aging(7, 8, 9, 10, 11).
Nó giúp hỗ trợ hệ miễn dịch khỏe mạnh và quá trình lão hóa lành mạnh( 7, 8, 9, 10, 11).
Eating a diet high in antioxidants may help slow aging and reduce the risk of disease(9, 10, 11).
Áp dụng một chế độ ăn giàu chất chống oxy hoá có thể giúp làm chậm quá trình lão hóa và giảm nguy cơ mắc bệnh( 9, 10, 11).
These genes are likely to be good targets for studying aging, which is of huge biomedical and ecological significance.".
Những gen này có thể là đối tượng phục vụ nghiên cứu quá trình lão hóa, có ý nghĩa sinh học và sinh thái rất lớn”.
It is a significant sign of natural aging that usually starts appearing after age 25.
Đây là dấu hiệu quan trọng của quá trình lão hóa tự nhiên, thường bắt đầu xuất hiện sau tuổi 25.
promote healthy aging(39).
thúc đẩy quá trình lão hóa lành mạnh( 39).
The Hero" Lee Hayden is an aging Western icon with a golden voice,
Lee Hayden( Sam Elliott) là một biểu tượng phương Tây già cỗi với một tiếng nói vàng,
While there are important factors that we cannot control when it comes to skin aging, such as genetics, there are factors we can control.
Mặc dù có những yếu tố quan trọng mà chúng ta không thể kiểm soát khi bị lão hóa da, chẳng hạn như di truyền, có những yếu tố chúng ta có thể kiểm soát.
Similarly, skin wrinkles and other common changes seen with aging are not better indicators of future functionality than chronological age..
Tương tự, nếp nhăn trên da và những thay đổi phổ biến khác được thấy khi lão hóa không phải là chỉ số tốt hơn về chức năng trong tương lai so với tuổi theo thời gian.
Bottle aging: Minimum 2 year in the bottle before release to the market.
Độ lão hóa của chai: Tối thiểu 2 năm trong chai trước khi phát hành ra thị trường.
Yet the reason we began aging wine in oak barrels in the first place was not intentional, but the result of a happy accident.
Tuy nhiên, lý do bắt đầu rượu vang trong thùng gỗ sồi ngay từ đầu không phải là cố ý, mà là kết quả của một điều ngẫu nhiên.
Hearing loss associated with aging initially begins with loss of high frequencies, with eventual progression to include lower frequency loss.
Nghe kém liên quan đến lão hóa ban đầu bắt đầu với nghe kém ở tần số cao, với sự tiến triển cuối cùng sẽ bao gồm mất cả các tần số thấp hơn.
When aging actor, Bob Harris, travels to Tokyo to endorse a brand of whiskey, he's in the midst of a midlife crisis.
Khi nam diễn viên đã có tuổi Bob Harris đến Tokyo để quảng cáo cho một hãng rượu whiskey, đó cũng là lúc ông đang chìm trong cơn khủng hoảng của tuổi trung niên.
This is promising news for many aging Americans who are searching for options to maintain memory and support overall cognitive health.
Đây là tin tức đầy hứa hẹn cho nhiều người Mỹ đang lão hóa đang tìm kiếm các lựa chọn để duy trì trí nhớ và hỗ trợ toàn bộ sức khoẻ nhận thức.
AGEs are known to cause inflammation and accelerate aging, the effects of which can be both seen and felt.
AGEs được biết là gây viêm và tăng tốc độ lão hóa, những tác động của nó có thể được nhìn thấy và cảm nhận.
Alzheimer's Prevention- While Alzheimer's is common in aging people, you can help thwart its early occurrence by eating more pomegranates.
Ngăn ngừa bệnh Alzheimer- Tuy bệnh Alzheimer thường xảy ra ở những người có tuổi, bạn cũng thể ngăn chặn từ sớm sự xuất hiện của nó bằng cách ăn nhiều lựu.
Sometimes, due to disease or aging, these become opaque
Đôi khi, do bệnh hoặc do lão hóa, những trở thành đục
During the aging process, the winemaker may choose to employ a number of techniques that will add complexity to the finished wine.
Trong quá trình , nhà sản xuất rượu vang có thể chọn sử dụng một số kỹ thuật sẽ làm phức tạp thêm cho rượu vang.
The reason we started aging wine in oak barrels in the first place was not intentional, but the result of a happy accident.
Lý do con người bắt rượu vang trong thùng gỗ sồi ở nơi đầu tiên không phải là cố ý, nhưng kết quả của một tai nạn hạnh phúc.
In the context of the aging population, Japan is facing to the lack of nurses.
Trong bối cảnh dân số đang già hóa, Nhật Bản đang đối mặt với vấn đề thiếu điều dưỡng viên.
Results: 6468, Time: 0.057

Top dictionary queries

English - Vietnamese