Examples of using Ali in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vậy thì tại sao tôi không chọn Ali.
Tránh đường cho hoàng tử Ali!
Tôi nghe bạn nói rằng Ali không được khỏe.
Tuyệt vời khi có được Ali và Simon.
Shia Imam đầu tiên, Ali.
Bạn cần gì để bắt đầu với Ali?
Tôi không thể làm điều đó.- Ali.
Ta cần cô ấy nhận dạng Ali.
Nguồn: Nhóm nghiên cứu Ali Yazdani tại trường Princeton.
nằm vào giữa, cạnh Ali.
Và những người đó là những người thành công.}( Chương 3- Ali' Imran, câu 104).
Hợp tác với Ben Ali.
Thật tuyệt vời khi có được Ali và Simon.
Những người lãnh đạo thuộc lòng dõi Ali.
Hợp tác với Ben Ali.
Tôi vẫn không biết chuyện gì đang xảy ra.- Ali.
Em không hiểu đâu. Ali.
Không có gì, Ali thôi.
Là người sẽ dạy cùng tôi. Tôi muốn giới thiệu Ali.
Trung úy Lawrence, anh đã gặp Ali, tôi nghĩ thế.