Examples of using Allah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
TA( Allah) thề bằng thị trấn( Makkah) này;
TA( Allah) thề bằng thị trấn( Makkah) này;
Allah của Quran không phải là Thiên Chúa của Kinh Thánh.
Allah trừng phạt'.
TA( Allah) thề bằng thị trấn( Makkah) này;
TA( Allah) thề bằng thị trấn( Makkah) này;
( Allah) bảo y:“ Không, nhà ngươi ở lại đó một trăm năm.
Và hãy hoàn tất việc làm Hajj và' Umrah dâng lên Allah.
Cả phương Đông lẫn phương Tây đều thuộc về Allah.
Tôi sẽ bán chúng tại các khu chợ, nhân danh Allah.
Tụi nó đang thực hiện lời Allah dạy không sai chỗ nào.
Người Hồi Giáo không nên bỏ qua“ cơ hội tuân phục Allah.”.
Tại sao chỉ nói đến Chúa mà không Phật, không Allah?
Kẻ nào biết mình thì biết đấng Allah.
phương Tây đều thuộc về Allah.
Họ là những người sẽ được Allah thương xót.
Không có một sự thay đổi nào trong tạo hóa của Allah.
Thiết kế hoa Allah.
Và hãy sợ Allah.