ALLAH in Vietnamese translation

['ælə]
['ælə]
allah
god
allāh
allaah
chúa
god
lord
jesus
christ
goodness
alla
allah

Examples of using Allah in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By the grace of Allah, we live and we die.".
Nhờ ân sủng của đấng Allah mà chúng ta sống và chúng ta chết.".
Oh Allah, how do I get clean?
Đức Chúa Trời ôi, làm sao tôi có thể được sạch?
When Allah made the woman she had to be special.
Khi Thượng đế tạo ra người phụ nữ, người phải làm cho họ thật đặc sắc.
If that's true, why did Allah arrange things that way?
Nếu thật như vậy, tại sao Thiên Chúa lại sắp xếp cho Lữ gặp Như để làm gì?
Allah is Very Close to Us!
Vì Thiên Chúa rất gần gũi chúng ta!
Allah is supreme!
Đấng Allah tối cao!
To get to know Allah better? A great pilgrimage.
Để hiểu về thánh Allah hơn à? Một cuộc hành hương lớn.
Allah won't be cruel towards His slaves.
Đức Allah sẽ không ngược đãi các nô lệ.
Allah and his messenger will curse you until Judgement Day.
Đức Allah và sứ giả sẽ nguyền rủa ngươi tới Ngày Phán Xử.
Allah and the Tsunami.
Thiên Chúa và Tsunamis.
Remember the only religion Allah accepts is Islam.
Vì Đấng Allah chỉ chấp nhận một tôn giáo duy nhất là Hồi Giáo mà.
Who is Allah? 3.
Đức Chúa là ai? 3.
God, Allah, Buddha, Gaga-whomever you pray to.””.
Còn Thần, Thánh, Tiên, Phật muốn cho đắc Đạo phải có công- quả.".
Allah knows what's best for us.
Thiên Chúa biết rõ những gì tốt nhất cho chúng ta.
And it's also one of the names of Allah.
( Đây cũng là một trong những tên của Thiên Chúa).
Remember it's a gift of Allah.
Hãy nhớ đó là món quà của Thượng Đế.
I am here to die for Allah.
Ta ở đây để chết vì đấng Allah.
How to Start the Journey Back to Allah?
Làm thế nào để bắt đầu cuộc hành trình với Thượng Đế?
I think you meant Allah.
Ông đã được nghĩa với Chúa.
But this time they're fighting for Allah.
Lần này chiến đấu ta có ân với ngươi.
Results: 1554, Time: 0.056

Top dictionary queries

English - Vietnamese