Examples of using April in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đây không phải là câu chuyện Fool April mà có thật.
Chris nghe. Chris, April đây.
Chào cô.- Tôi là April.
Là April đã xô Ruth Zimmer xuống sân khấu? Chào, tôi là April,?
Ai vậy? Đó là April.
Xin chào tôi muốn gặp cô April.
Cô ấy tên April.
Tại Pháp, Cá tháng Tư còn được gọi là“ Poisson d' Avril” hoặc“ April Fish”.
Taipei City, Taiwan· Đã tham gia vào april 2016.
Như bạn có thể nhìn thấy tôi là chỉ bởi$ 0.32 April.
Dụng cụ và phương tiện April 2020.
Liên hệ april.
Tôi lấy ví dụ như là Your Lie In April.
Xem thêm tại website: WEB April 14, 2015.
Được sản xuất tại CNAM của Paris, 27 April 2006.
Các nhà tài trợ cho cuộc Đối thoại giữa các bên liên quan của PEFC tại Bali bao gồm APP, APRiL, CiFOR, iDH- Sáng kiến Thương mại bền vững và Viện Tài nguyên Thế giới( WRi).
April 23, 2017April 23, 2017~ trietnguyen1982“ Cuộc sống là 10% những gì xảy ra với bạn và 90% cách bạn phản ứng với nó”- Charles R. Swindoll.
April 10, 2018 Thời gian chờ đợi bao lâu để bảo lãnh diện vợ chồng?
April 3, 2016April 3, 2016~ trietnguyen1982“ Cùng bước đi với một người bạn trong bóng tối
Và khi mà bố thấy yêu April, thì cô ấy lại đang yêu Kevin.